Môn thi
Địa lý
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi cuối kỳ 2
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Tỉnh nào sau đây thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?
A
Tây Ninh.
B
Bình Định.
C
Quảng Ninh.
D
Hưng Yên.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Tỉnh nào sau đây của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có đường biên giới quốc gia trên đất liền?
A
Quảng Nam.
B
Lâm Đồng.
C
Đắk Lắk.
D
Đà Nẵng.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ đang tiến hành khai thác các mỏ dầu khí ở đảo
A
Phú Quý.
B
Lý Sơn.
C
Tri Tôn.
D
Phan Vinh.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Thuận lợi chủ yếu của việc nuôi trồng thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
A
bờ biển có nhiều vũng vịnh, đầm phá.
B
có nhiều loài cá quý, loài tôm mực.
C
liền kề với các ngư trường rộng lớn.
D
hoạt động chế biến hải sản đa dạng.
Câu 5Vận dụng
Xem chi tiết →Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN Ở BẮC TRUNG BỘ VÀ NAM TRUNG BỘ, NĂM 2023
(Đơn vị: nghìn tấn)
Vùng
Bắc Trung Bộ
Nam Trung Bộ
Nuôi trồng
204,182
109,654
Khai thác
541,564
1219,542
(Nguồn: Niên giám thống kê 2023, NXB Thống kê Việt Nam, 2023)
Nhận xét nào sau đây đúng với sản lượng thủy sản ở Bắc Trung Bộ và Nam Trung Bộ, năm 2023?
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN Ở BẮC TRUNG BỘ VÀ NAM TRUNG BỘ, NĂM 2023
(Đơn vị: nghìn tấn)
Vùng
Bắc Trung Bộ
Nam Trung Bộ
Nuôi trồng
204,182
109,654
Khai thác
541,564
1219,542
(Nguồn: Niên giám thống kê 2023, NXB Thống kê Việt Nam, 2023)
Nhận xét nào sau đây đúng với sản lượng thủy sản ở Bắc Trung Bộ và Nam Trung Bộ, năm 2023?
A
Tổng sản lượng thủy sản của Nam Trung Bộ cao hơn Bắc Trung Bộ.
B
Tổng sản lượng thủy sản của Bắc Trung Bộ là 745,746 nghìn tấn.
C
Sản lượng thủy sản nuôi trồng của Nam Trung Bộ cao hơn Bắc Trung Bộ.
D
Sản lượng thủy sản khai thác của Nam Trung Bộ thấp hơn Bắc Trung Bộ.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Ngành thúc đẩy sự thay đổi mạnh mẽ cơ cấu kinh tế của Đông Nam Bộ là
A
dầu khí.
B
thuỷ sản.
C
lâm nghiệp.
D
du lịch.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Mặt hàng nào sau đây là sản phẩm xuất khẩu chính của Đông Nam Bộ hiện nay?
A
Lâm sản, than đá.
B
Máy móc, lúa gạo.
C
Dầu thô, nông sản.
D
Thủy sản, đất hiếm.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Dịch vụ ở Đông Nam Bộ hiện nay
A
tăng trưởng nhanh, nhiều thế mạnh.
B
gắn với đô thị, chỉ có vốn trong nước.
C
hình thành trang trại, cơ cấu đa dạng.
D
thu hút đầu tư, tập trung ở nông thôn.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Đông Nam Bộ hiện nay dẫn đầu cả nước về diện tích cây
A
cà phê.
B
hồ tiêu.
C
điều.
D
chè.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Những nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho các ngành công nghệ cao phát triển ở Đông Nam Bộ?
A
Chính sách hợp lí, lao động chuyên môn cao, nguồn đầu tư lớn.
B
Nguyên liệu phong phú, cơ sở kĩ thuật tốt, năng lượng đảm bảo.
C
Thị trường được mở rộng, nền kinh tế hàng hoá sớm phát triển.
D
Cơ sở hạ tầng hoàn thiện, thu hút được nhiều đầu tư nước ngoài.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi