Môn thi
Hóa học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi cuối kỳ 2
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Tốc độ phản ứng hoá học là
Tốc độ phản ứng hoá học là
A
sự thay đổi nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.
B
sự thay đổi nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.
C
đại lượng đặc trưng cho sự thay đổi nồng độ của chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian.
D
sự thay đổi khối lượng của các chất đầu trong một đơn vị thời gian.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Việc làm nào dưới đây thể hiện sự ảnh hưởng của diện tích bề mặt đến tốc độ của phản ứng: Fe(s) + 2HCl(aq) → FeCl2(aq) + H2(g)
A
Pha loãng dung dịch HCl.
B
Thay sắt (iron) viên bằng sắt bột.
C
Sử dụng chất xúc tác.
D
Tăng nhiệt độ của phản ứng.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Khí oxygen được điều chế trong phòng thí nghiệm bằng cách nhiệt phân potassium chlorate. Để thí nghiệm thành công và rút ngắn thời gian tiến hành có thể dùng một số biện pháp sau:
(1) Dùng chất xúc tác manganese dioxide
(2) Nung ở nhiệt độ cao.
(3) Dùng phương pháp dời nước để thu được khí oxygen.
(4) Đập nhỏ potassium chlorte.
(5) Trộn đều bột potassium chlorate và xúc tác.
Số biện pháp dùng để tăng tốc độ phản ứng là
(1) Dùng chất xúc tác manganese dioxide
(2) Nung ở nhiệt độ cao.
(3) Dùng phương pháp dời nước để thu được khí oxygen.
(4) Đập nhỏ potassium chlorte.
(5) Trộn đều bột potassium chlorate và xúc tác.
Số biện pháp dùng để tăng tốc độ phản ứng là
A
2
B
3
C
4
D
5
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho phản ứng đơn giản sau: 2NO + O2 → 2NO2. Mối liên hệ giữa tốc độ phản ứng và nồng độ các chất tham gia phản ứng là
A
\(v = k.[NO].[O_2]\)
B
\(v = k.[NO]^2.[O_2]\)
C
\(v = 2k.[NO].[O_2]\)
D
\(v = k.2[NO].[O_2]\)
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho các phản ứng hoá học sau:
(1) N2(g) + 3H2(g) 2NH3(g)
(2) CO2(g) + Ca(OH)2(aq) → CaCO3(s) + H2O(l)
(3) SiO2(s) + CaO(s) → CaSiO3(s)
(4) BaCl2(aq) + H2SO4(aq) → BaSO4(s) + 2HCl(aq)
Áp suất ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng nào?
(1) N2(g) + 3H2(g) 2NH3(g)
(2) CO2(g) + Ca(OH)2(aq) → CaCO3(s) + H2O(l)
(3) SiO2(s) + CaO(s) → CaSiO3(s)
(4) BaCl2(aq) + H2SO4(aq) → BaSO4(s) + 2HCl(aq)
Áp suất ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng nào?
A
(1).
B
(1) và (2).
C
(1) và (3).
D
(3) và (4).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho phương trình phản ứng tổng quát sau: A + B → C.
Tốc độ phản ứng tại một thời điểm được tính bằng biểu thức: v = k.CA.CB.
Hằng số tốc độ k phụ thuộc vào
Tốc độ phản ứng tại một thời điểm được tính bằng biểu thức: v = k.CA.CB.
Hằng số tốc độ k phụ thuộc vào
A
nồng độ của chất đầu.
B
nồng độ của chất sản phẩm.
C
nhiệt độ của phản ứng.
D
thời gian xảy ra phản ứng.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Nhận xét nào sau đây là đúng?
A
Khi nồng độ chất tan trong dung dịch tăng, tốc độ phản ứng tăng.
B
Với mọi phản ứng, khi tăng áp suất, tốc độ phản ứng tăng.
C
Chất xúc tác làm ức chế phản ứng.
D
Trong hỗn hợp khí, nồng độ mỗi khí tỉ lệ nghịch với áp suất của nó.
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Nguyên tố nào sau đây không thuộc nhóm halogen?
A
B
B
F
C
Br
D
I
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Halogen nào sau đây, điều kiện thường ở trạng thái rắn?
A
Fluorine.
B
Bromine.
C
Iodine.
D
Chlorine.
Câu 10
Xem chi tiết →Phương trình hoá học nào sau đây sai?
A
H2 + F2 → 2HF.
B
Fe + Cl2 FeCl2.
C
Cl2 + H2O ⇌ HCl + HClO.
D
Br2 + 2NaI → 2NaBr + I2.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi