Môn thi
Hóa học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi cuối kỳ 2
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Trong đơn chất, số oxi hóa của nguyên tử luôn bằng
A
0.
B
+1.
C
2.
D
1.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Số oxi hóa của nguyên tử S trong hợp chất SO2 là
A
+2.
B
+4.
C
+6.
D
-2.
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng xảy ra đồng thời quá trình nhường và nhận
A
electron.
B
neutron.
C
proton.
D
cation.
Câu 4
Xem chi tiết →Cho phản ứng oxi hoá – khử sau:
Fe + Cu(NO3)2 → Fe(NO3)2 + Cu
Trong phản ứng này, chất khử là
Fe + Cu(NO3)2 → Fe(NO3)2 + Cu
Trong phản ứng này, chất khử là
A
Cu.
B
Fe(NO3)2.
C
Fe.
D
Cu(NO3)2.
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Phản ứng hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt được gọi là
A
phản ứng cháy.
B
phản ứng toả nhiệt.
C
phản ứng oxi hoá – khử.
D
phản ứng thu nhiệt.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho phương trình nhiệt học sau:
2H2(g) + O2(g) → 2H2O(l) ΔrH298o = -571,6 kJ
Nhận xét nào sau đây là đúng?
2H2(g) + O2(g) → 2H2O(l) ΔrH298o = -571,6 kJ
Nhận xét nào sau đây là đúng?
A
Phản ứng đốt cháy 2 mol khí hydrogen bằng 1 mol khí oxygen, tạo thành 2 mol nước ở trạng thái lỏng thu vào nhiệt lượng 571,6 kJ.
B
Phản ứng đốt cháy 2 mol khí hydrogen bằng 1 mol khí oxygen, tạo thành 2 mol nước ở trạng thái lỏng toả ra nhiệt lượng 571,6 kJ.
C
Phản ứng tạo thành 1 mol nước ở trạng thái lỏng thu vào nhiệt lượng 571,6 kJ.
D
Phản ứng tạo thành 1 mol nước ở trạng thái lỏng toả ra nhiệt lượng 571,6 kJ.
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Điều kiện: áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol/L (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ 25 oC (hay 298 K) được gọi là
A
điều kiện chuẩn.
B
điều kiện tiêu chuẩn.
C
điều kiện an toàn.
D
điều kiện thí nghiệm.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho phương trình nhiệt hoá học sau:
N2(g) + 3H2(g) → 2NH3(g) Δ r H 2 9 8 0 = – 91,8 kJ
Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng: 2NH3(g) → N2(g) + 3H2(g) là
N2(g) + 3H2(g) → 2NH3(g) Δ r H 2 9 8 0 = – 91,8 kJ
Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng: 2NH3(g) → N2(g) + 3H2(g) là
A
-45,9 kJ.
B
+45,9 kJ.
C
-91,8 kJ.
D
+91,8 kJ.
Câu 9
Xem chi tiết →Cho các chất sau, chất nào có nhiệt tạo thành chuẩn khác 0?
A
N2(g).
B
S(s).
C
Na(s).
D
O2(l).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Ở điều kiện chuẩn, công thức tính biến thiên enthalpy của phản ứng theo nhiệt tạo thành là
A
\(\Delta_r H_{298}^0 = \sum \Delta_f H_{298}^0 (sp) - \sum \Delta_f H_{298}^0 (cd)\)
B
\(\Delta_r H_{298}^0 = \sum \Delta_f H_{298}^0 (cd) - \sum \Delta_f H_{298}^0 (sp)\)
C
\(\Delta_f H_{298}^0 = \sum \Delta_r H_{298}^0 (sp) - \sum \Delta_r H_{298}^0 (cd)\)
D
\(\Delta_f H_{298}^0 = \sum \Delta_r H_{298}^0 (cd) - \sum \Delta_r H_{298}^0 (sp)\)
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi