Môn thi
Hóa học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi cuối kỳ 2
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Khi điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn, các chất được tạo ra ở anode (cực dương) và cathode (cực âm) lần lượt là
A
Cl2 và H2, NaOH.
B
Na và Cl2.
C
Cl2 và Na.
D
NaOH và H2.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Trong mạng tinh thể kim loại, liên kết kim loại được hình thành do
A
sự góp chung electron của các nguyên tử kim loại cạnh nhau.
B
lực hút tĩnh điện giữa các electron hóa trị ở các nút mạng với các ion dương kim loại chuyển động tự do.
C
lực hút tĩnh điện giữa các electron hóa trị tự do với các ion dương kim loại chuyển động tự do trong toàn bộ mạng tinh thể.
D
lực hút tĩnh điện giữa các electron hóa trị tự do với các ion dương kim loại ở các nút mạng.
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Tính chất nào của thủy ngân giúp nó được sử dụng trong nhiệt kế?
A
Có độc tính mạnh.
B
Có khối lượng riêng lớn.
C
Có nhiệt độ nóng chảy thấp và giãn nở vì nhiệt đều.
D
Có nhiệt độ sôi thấp.
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Đồng thau là một hợp kim của
A
đồng và thiếc.
B
đồng và nickel.
C
đồng và aluminium.
D
đồng và kẽm.
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là
A
3.
B
2.
C
4.
D
1.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong dãy nguyên tử Sc, Ti, V, Cr bán kính nguyên tử thay đổi như thế nào?
A
Tăng dần.
B
Không đổi.
C
Giảm dần.
D
Không có quy luật.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Theo thuyết Liên kết hoá trị, để trở thành phối tử trong phức chất thì phân tử hoặc anion cần có
A
các orbital trống.
B
cặp electron hoá trị riêng.
C
ít nhất 4 orbital trống.
D
ít nhất hai cặp electron hoá trị riêng.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Phối tử H2O trong phức chất aqua [Cu(H2O)6]2+ có thể bị thế bởi 1 phối tử NH3 tạo thành phức chất là
A
[Cu(NH3)6]2+.
B
[Cu(NH3)2(H2O)4]2+.
C
[Cu(NH3)(H2O)5]2+.
D
[Cu(NH3)(H2O)5]+.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Một mẫu kim loại Cu có lẫn tạp chất là các kim loại Al, Mg. Để loại bỏ tạp chất thì dùng dung dịch nào sau đây?
A
NaOH.
B
Cu(NO3)2.
C
Fe(NO3)3.
D
Fe(NO3)2.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe2+?
A
[Ar]3d6.
B
[Ar]3d5.
C
[Ar]3d4.
D
[Ar]3d3.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi