Môn thi
Sinh học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi cuối kỳ 2
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A
Tế bào gốc là tế bào có khả năng tự làm mới và biệt hóa thành các loại tế bào chuyên hóa khác nhau.
B
Tế bào gốc phôi là loại tế bào gốc toàn năng.
C
Tế bào gốc chỉ có thể được tìm thấy trong phôi thai.
D
Tế bào gốc luôn có khả năng biệt hóa thành mọi loại tế bào trong cơ thể.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Phát biểu nào dưới đây nói về bệnh ung thư là đúng?
A
Bệnh ung thư là bệnh di truyền nên luôn được di truyền từ bố mẹ sang con.
B
Những tác nhân đột biến lí, hóa học có thể gây nên bệnh ung thư.
C
Bệnh ung thư là bệnh di truyền nên không thể chữa được.
D
Virus không thể gây bệnh ung thư.
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Môi trường nuôi cấy thường xuyên được bổ sung các chất dinh dưỡng và loại bỏ các sản phẩm trao đổi chất được gọi là
A
môi trường nuôi cấy không liên tục.
B
môi trường nuôi cấy bán liên tục.
C
môi trường nuôi cấy liên tục.
D
môi trường nuôi cấy đơn giản.
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Nước được sử dụng trong quá trình làm sữa chua là
A
nước vừa đun sôi khoảng 100 °C.
B
nước lọc ở nhiệt độ phòng khoảng 50 °C.
C
nước lạnh ở nhiệt độ khoảng 10 – 15 °C.
D
nước đun sôi để nguội đến khoảng 50 °C.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Việc ứng dụng vi sinh vật trong thực tiễn không dựa trên đặc điểm nào sau đây?
A
Vi sinh vật có kích thước hiển vi.
B
Vi sinh vật có khả năng gây hư hỏng thực phẩm, đồ dùng.
C
Vi sinh vật có khả năng tổng hợp và phân giải các chất nhanh.
D
Vi sinh vật có khả năng sinh trưởng nhanh, sinh sản mạnh.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về vai trò của vi sinh vật đối với con người?
A
Một số vi sinh vật có khả năng cộng sinh với cơ thể người giúp tăng cường miễn dịch tiêu hóa.
B
Tất cả các vi sinh vật đều có khả năng phân giải chất thải, chất độc hại giúp làm giảm ô nhiễm môi trường.
C
Vi sinh vật tự dưỡng thường được sử dụng trong chế biến thực phẩm trên quy mô công nghiệp.
D
Các loại vi sinh vật tập hợp lại với nhau thành màng sinh học giúp bảo vệ các đường ống, các thiết bị công nghiệp.
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Nguồn năng lượng của các sinh vật quang dưỡng là
A
các chất vô cơ.
B
các chất hữu cơ.
C
ánh sáng.
D
các chất hóa học vô cơ hoặc hữu cơ.
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Những vi sinh vật có khả năng tự tổng hợp được các chất hữu cơ cần thiết từ các chất vô cơ được gọi là
A
vi sinh vật tự dưỡng.
B
vi sinh vật dị dưỡng.
C
vi sinh vật khuyết dưỡng.
D
vi sinh vật quang dưỡng.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Cần phải bảo quản sữa chua thành phẩm trong tủ lạnh nhằm
A
hạn chế tốc độ lên men quá mức, kéo dài thời gian bảo quản.
B
tăng tốc độ lên men, kéo dài thời gian bảo quản.
C
tăng giá trị dinh dưỡng và độ ngon của sữa chua.
D
tăng độ đông tụ và độ ngọt thanh của sữa chua.
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Virus nào dưới đây có dạng hình xoắn?
A
Adenovirus.
B
Virus khảm thuốc lá.
C
Virus cúm.
D
Thể thực khuẩn.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi