Môn thi
Sinh học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi cuối kỳ 2
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình có mối quan hệ với nhau như thế nào?
A
Sinh trưởng và phát triển mâu thuẫn với nhau.
B
Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình độc lập, tách rời nhau.
C
Sinh trưởng tạo tiền đề cho phát triển, phát triển sẽ thúc đẩy sinh trưởng.
D
Phát triển tạo tiền đề cho sự sinh trưởng, làm nền tảng cho sinh trưởng.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho các yếu tố sau:
(1) Ánh sáng
(2) Nhiệt độ
(3) Nước
(4) Chất dinh dưỡng
(5) Độ ẩm không khí
Có bao nhiêu yếu tố ảnh hưởng đến sự sinh trưởng và phát triển ở thực vật?
(1) Ánh sáng
(2) Nhiệt độ
(3) Nước
(4) Chất dinh dưỡng
(5) Độ ẩm không khí
Có bao nhiêu yếu tố ảnh hưởng đến sự sinh trưởng và phát triển ở thực vật?
A
2
B
3
C
4
D
5
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Ở cấp độ cơ thể, hormone thực vật có vai trò
A
điều tiết sự phân chia, dãn dài và phân hóa của tế bào, làm thay đổi độ trương nước của tế bào.
B
thúc đẩy quá trình sinh trưởng, phát triển ở thực vật; tham gia điều khiển các đáp ứng của thực vật với các kích thích đến từ môi trường.
C
thúc đẩy quá trình sinh trưởng, phát triển ở thực vật ở giai đoạn cây còn non đến khi cây trưởng thành.
D
kìm hãm quá trình sinh trưởng, phát triển ở thực vật; hạn chế việc thực vật phát triển quá nhanh.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong quá trình phát triển ở thực vật có hoa, ở cây lâu năm giai đoạn nào được lặp lại một số lần trong đời?
A
Giai đoạn non trẻ.
B
Giai đoạn hạt.
C
Giai đoạn sinh sản.
D
Giai đoạn hạt và giai đoạn non trẻ.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Hormone nào có vai trò kích thích sinh trưởng và phát triển mạnh ở thời kì dậy thì ở nữ ?
A
Hormone sinh trưởng (GH).
B
Hormone thyroxine.
C
Hormone estrogen.
D
Hormone testosterone.
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Ở người, giai đoạn phôi thai không có đặc điểm nào sau đây?
A
Là giai đoạn phát triển từ hợp tử hình thành nên thai nhi.
B
Là giai đoạn phát triển từ sơ sinh đến khi trưởng thành.
C
Nguồn chất dinh dưỡng được lấy từ cơ thể mẹ.
D
Diễn ra bên trong cơ thể mẹ.
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Đặc trưng của sinh sản hữu tính là
A
tạo ra thế hệ sau ít thích nghi với môi trường sống thay đổi.
B
không có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái.
C
chỉ cần một cá thể bố hoặc mẹ.
D
có sự hình thành và kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái tạo thành hợp tử.
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Cơ sở tế bào học của sinh sản vô tính là quá trình
A
nguyên phân.
B
giảm phân.
C
thụ tinh.
D
nguyên phân và giảm phân.
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Sinh vật nào sau đây thuộc hình thức sinh sản vô tính?
A
Chim bồ câu.
B
Cây mướp.
C
Sao biển.
D
Cây dưa chuột.
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Hình thức sinh sản mà cây con được tạo ra từ các bộ phận sinh dưỡng khác nhau của cây mẹ như củ, thân, rễ và lá gọi là
A
sinh sản sinh dưỡng.
B
sinh sản hữu tính.
C
sinh sản bằng bào tử.
D
sinh sản trinh sinh.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi