Môn thi
Vật lý
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi cuối kỳ 2
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Moment lực là đại lượng
A
tỉ lệ thuận với độ lớn lực.
B
luôn là hằng số.
C
tỉ lệ nghịch với lực.
D
không phụ thuộc lực.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong các động tác nâng tạ từ vị trí (1) sang vị trí (2), từ vị trí (2) sang vị trí (3), từ vị trí (3) sang vị trí (4) ở hình dưới đây, có những quá trình truyền và chuyển hóa năng lượng nào?


A
động năng sang nhiệt năng.
B
động năng sang thế năng.
C
thế năng sang động năng.
D
cơ năng sang nhiệt năng.
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Công thức tính thế năng trọng trường của một vật:
A
Wt = mg
B
Wt = mgh
C
Wt = 1/2 mgh
D
Wt = 1/2 mh
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Một vận động viên trượt tuyết từ trên vách núi trượt xuống, tốc độ trượt mỗi lúc một tăng. Như vậy đối với vận động viên
A
động năng tăng, thế năng tăng.
B
động năng tăng, thế năng giảm.
C
động năng không đổi, thế năng giảm.
D
động năng giảm, thế năng tăng.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Từ mặt đất, một vật có khối lượng 200 g được ném lên theo phương thẳng đứng với vận tốc 30 m/s. Bỏ qua sức cản của không khí và lấy g = 10 m/s2. Chọn gốc thế năng tại A là vị trí ném vật (ở mặt đất). Xác định vận tốc của vật tại vị trí vật có động năng bằng thế năng?
A
30 m/s.
B
25 m/s.
C
10\sqrt{2} m/s.
D
15\sqrt{2} m/s.
Câu 6Vận dụng
Xem chi tiết →Một em bé nặng 20 kg chơi cầu trượt từ trạng thái đứng yên ở đỉnh cầu trượt dài 4 m, nghiêng góc 400 so với phương nằm ngang. Khi đến chân cầu trượt tốc độ của em bé là 3,2 m/s. Lấy gia tốc trọng trường là 10 m/s2.

Tính hiệu suất của quá trình chuyển thế năng thành động năng của em bé này?

Tính hiệu suất của quá trình chuyển thế năng thành động năng của em bé này?
A
20%.
B
50%.
C
30%.
D
80%.
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về động lượng?
A
Động lượng là đại lượng đặc trưng cho sự truyền tương tác giữa các vật.
B
Động lượng là đại lượng vectơ.
C
Động lượng có đơn vị là kg.m/s
D
Động lượng của một vật chỉ phụ thuộc vào vận tốc của vật đó.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Một electron chuyển động với tốc độ 2.107 m/s. Biết khối lượng electron bằng 9,1.10-31 kg. Tính động lượng của electron?
A
8.10^{-23} (kg.m/s).
B
4,91.10^{-23} (kg.m/s).
C
1,6.10^{-23} (kg.m/s).
D
1,82.10^{-23} (kg.m/s).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Phát biểu nào sau đây là sai? Trong một hệ kín
A
các vật trong hệ chỉ tương tác với nhau.
B
các nội lực từng đôi một trực đối.
C
không có ngoại lực tác dụng lên các vật trong hệ.
D
nội lực và ngoại lực cân bằng nhau.
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Va chạm nào sau đây là va chạm mềm?
A
Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra.
B
Viên đạn bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát.
C
Viên đạn bay xuyên qua tấm bia trên đường đi của nó.
D
Quả bóng tenis đập xuống sân thi đấu.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi