Lớp 10Thi cuối kỳ 2

Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Vật lý 10 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 2

Môn thi

Vật lý

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Thi cuối kỳ 2

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
Moment lực là đại lượng
A
tỉ lệ thuận với độ lớn lực.
B
luôn là hằng số.
C
tỉ lệ nghịch với lực.
D
không phụ thuộc lực.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong các động tác nâng tạ từ vị trí (1) sang vị trí (2), từ vị trí (2) sang vị trí (3), từ vị trí (3) sang vị trí (4) ở hình dưới đây, có những quá trình truyền và chuyển hóa năng lượng nào?

A
động năng sang nhiệt năng.
B
động năng sang thế năng.
C
thế năng sang động năng.
D
cơ năng sang nhiệt năng.
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →
Công thức tính thế năng trọng trường của một vật:
A
Wt = mg
B
Wt = mgh
C
Wt = 1/2 mgh
D
Wt = 1/2 mh
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Một vận động viên trượt tuyết từ trên vách núi trượt xuống, tốc độ trượt mỗi lúc một tăng. Như vậy đối với vận động viên
A
động năng tăng, thế năng tăng.
B
động năng tăng, thế năng giảm.
C
động năng không đổi, thế năng giảm.
D
động năng giảm, thế năng tăng.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Từ mặt đất, một vật có khối lượng 200 g được ném lên theo phương thẳng đứng với vận tốc 30 m/s. Bỏ qua sức cản của không khí và lấy g = 10 m/s2. Chọn gốc thế năng tại A là vị trí ném vật (ở mặt đất). Xác định vận tốc của vật tại vị trí vật có động năng bằng thế năng?
A
30 m/s.
B
25 m/s.
C
10\sqrt{2} m/s.
D
15\sqrt{2} m/s.
Câu 6Vận dụng
Xem chi tiết →
Một em bé nặng 20 kg chơi cầu trượt từ trạng thái đứng yên ở đỉnh cầu trượt dài 4 m, nghiêng góc 400 so với phương nằm ngang. Khi đến chân cầu trượt tốc độ của em bé là 3,2 m/s. Lấy gia tốc trọng trường là 10 m/s2.



Tính hiệu suất của quá trình chuyển thế năng thành động năng của em bé này?
A
20%.
B
50%.
C
30%.
D
80%.
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về động lượng?
A
Động lượng là đại lượng đặc trưng cho sự truyền tương tác giữa các vật.
B
Động lượng là đại lượng vectơ.
C
Động lượng có đơn vị là kg.m/s
D
Động lượng của một vật chỉ phụ thuộc vào vận tốc của vật đó.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Một electron chuyển động với tốc độ 2.107 m/s. Biết khối lượng electron bằng 9,1.10-31 kg. Tính động lượng của electron?
A
8.10^{-23} (kg.m/s).
B
4,91.10^{-23} (kg.m/s).
C
1,6.10^{-23} (kg.m/s).
D
1,82.10^{-23} (kg.m/s).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Phát biểu nào sau đây là sai? Trong một hệ kín
A
các vật trong hệ chỉ tương tác với nhau.
B
các nội lực từng đôi một trực đối.
C
không có ngoại lực tác dụng lên các vật trong hệ.
D
nội lực và ngoại lực cân bằng nhau.
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →
Va chạm nào sau đây là va chạm mềm?
A
Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra.
B
Viên đạn bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát.
C
Viên đạn bay xuyên qua tấm bia trên đường đi của nó.
D
Quả bóng tenis đập xuống sân thi đấu.

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi