Môn thi
Hóa học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi giữa kỳ 1
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Trong nguyên tử, khối lượng của hạt nào không đáng kể so với các hạt còn lại?
A
Neutron.
B
Proton và electron.
C
Proton.
D
Electron.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo bởi:
A
neutron và electron.
B
proton và electron.
C
proton và neutron.
D
electron.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Một nguyên tử sulfur có khối lượng là 53,152.10-24 gam. Khối lượng nguyên tử sulfur tính theo đơn vị amu là? (biết 1 amu = 1,661×10-24 gam)
A
12 amu.
B
24 amu.
C
32 amu.
D
48 amu.
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Các nguyên tử thuộc cùng về một nguyên tố hóa học khi
A
có cùng số hạt proton.
B
có cùng số hạt neutron.
C
có cùng số hạt electron và neutron.
D
có cùng khối lượng nguyên tử.
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Số hiệu nguyên tử của nguyên tố hoá học bằng
A
số neutron của nguyên tử.
B
số khối.
C
số proton của nguyên tử.
D
số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử.
Câu 6
Xem chi tiết →Nguyên tử A có 12 electron, 12 neutron, kí hiệu nguyên tử của nguyên tố A là
A
\({}_{25}^{12}A\).
B
\({}_{12}^{24}A\).
C
\({}_{12}^{25}A\).
D
\({}_{24}^{12}A\).
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Kí hiệu và số electron tối đa có trên lớp electron ứng với giá trị n = 2 tương ứng là
A
Lớp K và 6e.
B
Lớp L và 8e.
C
Lớp K và 8e.
D
Lớp L và 2e.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Sự phân bố electron theo ô orbital nào dưới đây là đúng?
A

B

C

D

Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Cấu hình electron của nguyên tử nitrogen (Z = 7) là
A
1s12s12p5.
B
1s22s22p4.
C
1s22s22p3.
D
1s22s32p4.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng một nhóm A (trừ He) có cùng
A
số electron.
B
số electron hoá trị.
C
Số lớp electron.
D
Số electron ở lớp ngoài cùng.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi