Môn thi
Hóa học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi giữa kỳ 1
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Trong nguyên tử, hạt nào mang điện?
A
Neutron và electron.
B
Proton và electron.
C
Proton và neutron.
D
Electron.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Hạt nào sau đây nằm ở lớp vỏ nguyên tử?
A
Hạt neutron.
B
Hạt α.
C
Hạt proton.
D
Hạt electron.
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →X là nguyên tố phổ biến nhất trong Mặt Trời, chiếm khoảng 74% khối lượng Mặt Trời. Biết một loại nguyên tử của nguyên tố X chỉ tạo nên bởi proton và electron (không có neutron). Nguyên tố X là
A
Lithium.
B
Carbon.
C
Helium.
D
Hydrogen.
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Đồng vị là các nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về
A
số đơn vị điện tích hạt nhân.
B
số electron.
C
số neutron.
D
số nucleon.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Kim loại R là một thành phần quan trọng của khẩu phần dinh dưỡng. Sự thiếu hụt rất nhỏ của nó sẽ ảnh hưởng tới sự hình thành và phát triển của xương và răng. Hạt nhân nguyên tử R có điện tích +32.10-19 (C). Nguyên tố R có kí hiệu hóa học nào sau đây?
A
Al (Z = 13).
B
Na (Z = 11).
C
Ca (Z = 20).
D
K (Z = 19).
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Nguyên tố M có trong một số loại trái cây, thực phẩm mà chúng ta nạp vào cơ thể hàng ngày. Chúng có tác dụng rất tốt cho việc cải thiện một số chức năng của não bộ và cấu trúc, mật độ xương. Nguyên tử của M có 12 electron, 12 neutron, kí hiệu nguyên tử của nguyên tố M là
A
\({}_{12}^{24}M.\)
B
\({}_{24}^{12}M.\)
C
\({}_{12}^{25}M.\)
D
\({}_{25}^{12}M.\)
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →X được dùng làm chất bán dẫn trong kĩ thuật vô tuyến điện, chế tạo pin mặt trời. Nguyên tử của nguyên tố X có 3 lớp electron. Lớp ngoài cùng có 4 electron. Cấu hình electron của X là
A
1s2 2s2 2p6 3s2 3p3
B
1s2 2s2 2p6 3s2 3p5
C
1s2 2s2 2p5 3s2 3p4
D
1s2 2s2 2p6 3s2 3p2
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Hình dưới đây biểu diễn hình dạng của một orbital. Tên gọi của orbital này là


A
pz.
B
s.
C
px
D
py.
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Số AO tối đa trong phân lớp 2p là
A
5.
B
1.
C
3.
D
7.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:
(X) 1s22s22p63s2; (Y) 1s22s22p63s23p64s1;
(Z) 1s22s22p63s23p3; (T) 1s22s22p63s23p63d84s2.
Dãy cấu hình electron của các nguyên tử nguyên tố kim loại là
(X) 1s22s22p63s2; (Y) 1s22s22p63s23p64s1;
(Z) 1s22s22p63s23p3; (T) 1s22s22p63s23p63d84s2.
Dãy cấu hình electron của các nguyên tử nguyên tố kim loại là
A
X, Z, T.
B
X, Y, T.
C
Y, Z, T.
D
X, Y, Z.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi