Môn thi
Hóa học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi giữa kỳ 1
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử đều được tạo bởi các loại hạt nào sau đây?
A
Electron và neutron.
B
Electron và proton.
C
Neutron và proton.
D
Neutron, proton và electron.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Trong nguyên tử, hạt không mang điện có tên gọi là
A
proton và electron.
B
proton.
C
electron.
D
neutron.
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Miêu tả nào sau đây là đúng đối với proton?
A
Proton không mang điện tích và được tìm thấy bên ngoài hạt nhân.
B
Proton mang điện dương và tìm thấy ở ngoài hạt nhân.
C
Proton mang điện âm và được tìm thấy trong hạt nhân.
D
Proton mang điện dương và tìm thấy trong hạt nhân.
Câu 4
Xem chi tiết →Nguyên tử nguyên tố fluorine có 9 proton, 9 electron và 10 neutron. Điện tích hạt nhân nguyên tử fluorine là
A
−10.
B
−9.
C
+9.
D
+10.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho các nguyên tử sau: ^{14}_{7}A, ^{16}_{8}B, ^{20}_{10}C, ^{15}_{7}D, ^{18}_{8}E, ^{23}_{11}F. Các nguyên tử nào thuộc cùng một nguyên tố hoá học?
A
A và D, B và E.
B
B và E, C và F.
C
A và B, C và D.
D
A và C, B và D.
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Số hiệu nguyên tử của nguyên tố hoá học bằng
A
số neutron của nguyên tử.
B
số khối.
C
số proton của nguyên tử.
D
số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử.
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Nguyên tử A có 12 electron, 12 neutron, kí hiệu nguyên tử của nguyên tố A là
A
^{25}_{12}A
B
^{24}_{12}A
C
^{25}_{12}A
D
^{24}_{12}A
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Kí hiệu và số electron tối đa có trên lớp electron ứng với giá trị n = 2 tương ứng là
A
Lớp K và 6e.
B
Lớp L và 8e.
C
Lớp K và 8e.
D
Lớp L và 2e.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Sự phân bố electron theo ô orbital nào dưới đây là đúng?
A

B

C

D

Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Hình dưới đây biểu diễn hình dạng của một số orbital. Tên gọi lần lượt của các orbital tại hình 1, 2, 3 là


A
s, pz và py.
B
px, py và pz.
C
s, px và py.
D
s, px và pz.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi