Lớp 11Thi giữa kỳ 1

Bộ 3 đề thi giữa kì 1 KTPL 11 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 3

Môn thi

GDKT & PL

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Thi giữa kỳ 1

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
Sự tranh đua giữa các chủ thể kinh tế nhằm có được những ưu thế trong sản xuất, tiêu thụ hàng hóa, qua đó thu được lợi ích tối đa được gọi là
A
Cạnh tranh.
B
Đấu tranh.
C
Đối đầu.
D
Đối kháng.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
“Những hành vi trái với quy định của pháp luật, các nguyên tắc thiện chí, trung thực, tập quán thương mại, các chuẩn mực khác trong kinh doanh; có thể gây thiệt hại đến quyền và lợi ích hợp pháp của doanh nghiệp khác hoặc người tiêu dùng, tổn hại đến môi trường kinh doanh, tác động xấu đến đời sống xã hội. động xấu đến đời sống xã hội” - đó là nội dung của khái niệm nào sau đây?
A
Văn hóa tiêu dùng.
B
Đạo đức kinh doanh.
C
Cạnh tranh lành mạnh.
D
Cạnh tranh không lành mạnh.
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →
Hành vi nào sau đây là biểu hiện của việc cạnh tranh không lành mạnh?
A
Quảng cáo sai sự thật về sản phẩm.
B
Nâng cao chất lượng dịch vụ, hàng hóa.
C
Đầu tư, cải tiến trang thiết bị, máy móc.
D
Đãi ngộ tốt với lao động có tay nghề cao.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh kinh tế?
A
Tồn tại nhiều chủ sở hữu, là những đơn vị kinh tế độc lập, tự do sản xuất, kinh doanh.
B
Nền kinh tế chỉ tồn tại duy nhất một đơn vị kinh tế độc lập, tự do sản xuất, kinh doanh.
C
Các chủ thể kinh tế luôn giành giật những điều kiện thuận lợi để thu lợi nhuận cao nhất.
D
Các chủ thể kinh tế có điều kiện sản xuất khác nhau, tạo ra chất lượng sản phẩm khác nhau.
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong nền kinh tế thị trường, người tiêu dùng cũng luôn ganh đua với nhau để
A
giành giật những điều kiện thuận lợi trong sản xuất.
B
được lợi ích từ hoạt động trao đổi trên thị trường.
C
mua được hàng hóa đắt hơn, chất lượng tốt hơn.
D
mua được hàng hóa rẻ hơn, chất lượng tốt hơn.
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →
Cung là số lượng hàng hóa, dịch vụ mà
A
người tiêu dùng sẵn sàng mua khi các đơn vị phân phối có chương trình khuyến mại.
B
nhà phân phối đang thực hiện hoạt động đầu cơ để tạo sự khan hiếm trên thị trường.
C
nhà cung cấp sẵn sàng đáp ứng cho nhu cầu của thị trường với mức giá được xác định.
D
người tiêu dùng sẵn sàng mua với một mức giá nhất định trong khoảng thời gian xác định.
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →
Lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng sẵn sàng mua với một mức giá nhất định trong khoảng thời gian xác định được gọi là
A
cung.
B
cầu.
C
giá trị.
D
giá cả.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi giá cả thị trường giảm xuống thì các doanh nghiệp thường có xu hướng
A
tăng giá trị cá biệt của hàng hóa.
B
mở rộng quy mô sản xuất.
C
tăng khối lượng cung hàng hóa.
D
thu hẹp quy mô sản xuất.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Xác định nhân tố ảnh hưởng đến lượng cung hàng hóa, dịch vụ trong trường hợp sau:

Trường hợp. Trong bối cảnh khan hiếm nguồn nguyên liệu, giá cả các yếu tố sản xuất tăng cao, một số doanh nghiệp phải tăng chi phí để mua đủ nguyên liệu phục vụ sản xuất. Một số doanh nghiệp khác chấp nhận tình trạng sản xuất gián đoạn do không chuẩn bị đủ nguyên liệu đầu vào.
A
Giá cả các yếu tố đầu vào để sản xuất.
B
Chính sách hỗ trợ của nhà nước.
C
Kỳ vọng của chủ thể sản xuất kinh doanh.
D
Số lượng người tham gia cung ứng.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Những nhân tố nào ảnh hưởng đến lượng cầu hàng hóa, dịch vụ trong trường hợp sau:

Trường hợp. Trong bối cảnh thị trường dầu mỏ thế giới biến động làm giá xăng dầu tăng lên, với mức thu nhập không đổi, nhiều người tiêu dùng ở thành phố đã phải cân nhắc khi sử dụng phương tiện giao thông. Thay vì sử dụng phương tiện ô tô, xe máy cá nhân hoặc taxi, nhiều người đã lựa chọn dùng phương tiện công cộng như xe buýt.
A
Quy mô dân số và dự đoán của người tiêu dùng về thị trường.
B
Gia tăng chi phí của các yếu tố đầu vào sản xuất và quy mô dân số.
C
Thu nhập của người tiêu dùng và giá cả của hàng hóa, dịch vụ thay thế.
D
Quy mô dân số và sự kì vọng của người tiêu dùng về hàng hóa, dịch vụ.

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi