Lớp 10Thi giữa kỳ 1

Bộ 3 đề thi giữa kì 1 Vật lí 10 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 1

Môn thi

Vật lý

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Thi giữa kỳ 1

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
Lĩnh vực nghiên cứu nào sau đây là của Vật Lí?
A
Nghiên cứu về sự thay đổi của các chất khi kết hợp với nhau.
B
Nghiên cứu sự phát minh và phát triển của các vi khuẩn.
C
Nghiên cứu về các dạng chuyển động và các dạng năng lượng khác nhau.
D
Nghiên cứu về sự hình thành và phát triển của các tầng lớp, giai cấp trong xã hội.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Thành tựu nghiên cứu nào sau đây của Vật Lí được coi là có vai trò quan trọng trong việc mở đầu cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất?
A
Nghiên cứu về lực vạn vật hấp dẫn.
B
Nghiên cứu về nhiệt động lực học.
C
Nghiên cứu về cảm ứng điện từ.
D
Nghiên cứu về thuyết tương đối.
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →
Đâu không phải là phương pháp nghiên cứu thường sử dụng của vật lý?
A
Phương pháp thực nghiệm.
B
Phương pháp mô phỏng.
C
Phương pháp thu thập thông tin.
D
Phương pháp quan sát và suy luận.
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →
Chọn hành động không phù hợp với các quy tắc an toàn trong phòng thực hành?
A
Chỉ tiến hành thí nghiệm khi có người hướng dẫn.
B
Thu dọn phòng thực hành, rửa sạch tay sau khi đã thực hành xong.
C
Nếm thử để phân biệt các loại hóa chất.
D
Mặc đồ bảo hộ, đeo kính, khẩu trang.
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Thao tác đúng khi sử dụng thiết bị thí nghiệm trong phòng thực hành:
A
Cắm phích điện vào ổ cắm khi tay ướt hoặc chạm vào phần kim loại của phích điện.
B
Rút phích điện bằng cách cầm vào dây điện thay vì cầm vào phích cắm.
C
Đun nước trên đèn cồn mà không có dụng cụ đỡ hoặc không có sự giám sát.
D
Đeo găng tay cao su chịu nhiệt khi làm thí nghiệm ở nhiệt độ cao.
Câu 6
Xem chi tiết →
Đại lượng nào dưới đây phải đo bằng phép đo gián tiếp?
A
Khối lượng.
B
Vận tốc.
C
Độ dài.
D
Thời gian
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →
Sai số tỉ đối của phép đo là
A
tỉ số giữa sai số tuyệt đối và sai số ngẫu nhiên.
B
tỉ số giữa sai số ngẫu nhiên và sai số hệ thống.
C
tỉ số giữa sai số tuyệt đối và giá trị trung bình của đại lượng cần đo.
D
tỉ số giữa sai số ngẫu nhiên và sai số tuyệt đối.
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →
Gọi \(\overline A \) là giá trị trung bình, \(\Delta A'\) là sai số dụng cụ, \(\overline {\Delta A} \) là sai số ngẫu nhiên, \(\Delta A\) là sai số tuyệt đối. Sai số tỉ đối của phép đo là
A
\(\delta A = \frac{{\overline {\Delta A} }}{{\overline A }}.100\% \)
B
\(\delta A = \frac{{\Delta A'}}{{\overline A }}.100\% \)
C
\(\delta A = \frac{{\overline A }}{{\overline {\Delta A} }}.100\% \)
D
\(\delta A = \frac{{\Delta A}}{{\overline A }}.100\% \)
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Đối với một vật chuyển động, đặc điểm nào sau đây chỉ là của quãng đường đi được, không phải của độ dịch chuyển?
A
Có phương và chiều xác định.
B
Có đơn vị đo là mét.
C
Luôn có độ lớn không âm.
D
Có thể có độ lớn bằng 0 khi vật quay trở lại vị trí xuất phát.
Câu 10
Xem chi tiết →
Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật
A
chuyển động tròn.
B
chuyển động thẳng và không đổi chiều.
C
chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều một lần.
D
chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 2 lần.

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi