Môn thi
Vật lý
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi giữa kỳ 1
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Theo quy ước, số 12,10 có bao nhiêu chữ số có nghĩa?
A
3.
B
1.
C
2.
D
4.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Biển báo

có nội dung cảnh báo gì?

có nội dung cảnh báo gì?
A
Lối thoát hiểm.
B
Chất dễ cháy, chất tự phản ứng, chất tự cháy, chất tự phát nhiệt.
C
Chất phóng xạ.
D
Điện áp cao nguy hiểm chết người.
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Hành động nào không tuân thủ quy tắc an toàn trong phòng thực hành?
A
Bố trí dây điện gọn gàng.
B
Trước khi cắm hoặc rút phích cắm của thiết bị điện, phải tắt công tắc nguồn.
C
Dùng tay không có đồ bảo hộ để làm những thí nghiệm với nhiệt độ cao.
D
Trước khi làm thí nghiệm với bình thủy tinh, cần kiểm tra bình có bị nứt vỡ hay không.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Một học sinh tiến hành đo gia tốc rơi tự do tại phòng thí nghiệm. Phép đo gia tốc rơi tự do của học sinh này cho giá trị trung bình sau nhiều lần đo là \(\bar g\)= 9,7166667 m/s2 với sai số tuyệt đối trung bình tương ứng là \(\overline {\Delta g} = 0,0681212\) m/s2. Kết quả của phép đo được biểu diễn bằng
A
g = 9,7 ± 0,1 (m/s²).
B
g = 9,72 ± 0,07 (m/s²).
C
g = 9,717 ± 0,068 (m/s²).
D
g = 9,72 ± 0,068 (m/s²).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Sai số tỉ đối của đại lượng A được tính bởi công thức
A
\(A = \overline A \pm \overline {\Delta A} \).
B
\(A = \overline A \pm \Delta A\).
C
\(\delta A = \frac{{\overline {\Delta A} }}{{\overline A }}.100\% \).
D
\(\overline {\Delta A} = \frac{{\Delta {A_1} + \Delta {A_2} + \Delta {A_3} + ... + \Delta {A_n}}}{n}\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Một ô tô đang đứng yên thì bắt đầu chuyển động thẳng nhanh dần đều. Trong 10 giây tiên ô tô đi được 90 m. Gia tốc của ô tô bằng
A
2,4 m/s2.
B
2 m/s2.
C
1,8 m/s2 .
D
1,2 m/s2.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Một người lái ô tô đi thẳng 6 km theo hướng Tây, sau đó rẽ trái đi thẳng theo hướng Nam 4 km rồi quay sang hướng Đông đi 3 km. Quãng đường đi được và độ dịch chuyển của ô tô lần lượt là
A
13 km; 5 km.
B
5 km; 13 km.
C
13 km; 10 km.
D
10 km; 5 km.
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Trong các cách sử dụng thiết bị thí nghiệm, cách nào đảm bảo an toàn khi sử dụng?
A
Nhìn trực tiếp vào tia laser.
B
Tiếp xúc với dây điện bị sờn.
C
Rút phích điện khi tay còn ướt.
D
Sử dụng thiết bị thí nghiệm đúng thang đo.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Một vật (được coi là chất điểm) thực hiện chuyển động thẳng với phương trình vận tốc theo thời gian có dạng: v = 15 – 3t (m/s; s). Quãng đường mà vật đi được kể từ t = 0 đến khi v = 0 là
A
37,5 m.
B
2,5 m.
C
22,5 m.
D
33,3 m.
Câu 10
Xem chi tiết →Trong giờ thực hành đo gia tốc trọng trường g, một bạn học sinh thực hiện năm lần đo g với kết quả của các lần đo như sau 9,760; 9,801; 9,784; 9,852; 9,904 m/s2. Giá trị nào sau đây gần đúng nhất với giá trị thực của gia tốc trọng trường g?
A
9,820 m/s2.
B
9,796 m/s2.
C
9,804 m/s2.
D
9,862 m/s2.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi