Môn thi
Vật lý
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi giữa kỳ 1
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 100 N/m và vật nhỏ có khối lượng m. Tác dụng lên vật ngoại lực F = 20cos(10πt) (N) (t tính bằng s) dọc theo trục lò xo thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Lấy π² = 10. Giá trị của m là
A
0,1 kg.
B
0,3 kg.
C
0,7 kg.
D
1 kg.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Một con lắc đơn có chiều dài 1 m thực hiện 15 dao động toàn phần hết 30 s. Lấy \(\pi \approx 3,14.\) Gia tốc trọng trường tại vị trí dao động của con lắc là:
A
9,71 m/s2.
B
9,86 m/s2.
C
10 m/s2.
D
9,68 m/s2.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có chiều dài \(\ell\) dao động điều hòa với chu kì 2,83 s. Nếu chiều dài của con lắc là \(0,5\ell \) thì con lắc dao động với chu kì bằng:
A
2,00 s.
B
3,14 s.
C
1,42 s.
D
0,71 s.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Một vật dao động điều hòa với biên độ A thì cơ năng của vật
A
bằng 0,5 lần thế năng của vật ở li độ \(x = \pm \frac{A}{2}\).
B
bằng 2 lần thế năng của vật ở li độ \(x = \pm \frac{A}{2}\).
C
bằng \(\frac{4}{3}\) lần thế năng của vật ở li độ \(x = \pm A\frac{\sqrt{3}}{2}\).
D
bằng \(\frac{3}{4}\) lần thế năng của vật ở li độ \(x = \pm A\frac{\sqrt{3}}{2}\).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo có chiều dài 10 cm. Biên độ của dao động là
A
10 cm.
B
5 cm.
C
2,5 cm.
D
1,125 cm.
Câu 6Vận dụng
Xem chi tiết →Một vật dao động điều hòa với biên độ A, tần số góc ω. Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí có toạ độ dương và có vận tốc bằng \( - {\rm{ }}\frac{{\omega A}}{2}\). Phương trình dao động của vật là
A
\(x = A\cos(\omega t + \frac{\pi}{3})\)
B
\(x = A\cos(\omega t + \frac{2\pi}{3})\)
C
\(x = A\cos(\omega t - \frac{\pi}{3})\)
D
\(x = A\cos(\omega t - \frac{2\pi}{3})\)
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa. Nhận xét nào sau đây không đúng?
A
Cơ năng của con lắc tỉ lệ với biên độ dao động.
B
Cơ năng của con lắc tỉ lệ với bình phương của biên độ dao động.
C
Cơ năng của con lắc được bảo toàn nếu bỏ qua mọi ma sát.
D
Động năng của con lắc biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
Câu 8Vận dụng
Xem chi tiết →Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 20 N/m và viên bi có khối lượng \(0,2{\rm{ }}kg\) dao động điều hòa. Tại thời điểm t, vận tốc, gia tốc của viên bi lần lượt là \(20{\rm{ }}cm/s\)và \(2\sqrt 3 \;m/{s^2}\) . Biên độ dao động của viên bi là
A
2 cm.
B
4 cm.
C
5 cm.
D
7 cm.
Câu 9Vận dụng
Xem chi tiết →Một con lắc lò xo gồm vật nặng 0,2 kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 20 N/m. Kéo quả nặng ra khỏi vị trí cân bằng rồi thả nhẹ cho nó dao động, tốc độ trung bình trong 1 chu kỳ là \(\frac{{160}}{\pi }{\rm{ }}cm/s\). Cơ năng dao dao động của con lắc là
A
0,025 J.
B
0,064 J.
C
0,072 J.
D
0,095 J.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói đến đặc điểm của lực kéo về?
A
Lực luôn hướng về vị trí cân bằng gọi là lực kéo về.
B
Có độ lớn tỉ lệ với li độ.
C
Là lực gây ra gia tốc cho vật dao động điều hòa.
D
Cả A, B và C đều đúng.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi