Môn thi
Vật lý
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi giữa kỳ 1
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ lựa chọn một phương án.
Một học sinh nhìn qua kính hiển vi vào một hộp nhỏ chứa không khí và khói được chiếu sáng. Phát biểu nào sau đây đúng?
Một học sinh nhìn qua kính hiển vi vào một hộp nhỏ chứa không khí và khói được chiếu sáng. Phát biểu nào sau đây đúng?
A
Trong hộp có các hạt khói.
B
Trong hộp có các chấm đen.
C
Các hạt khói chuyển động hỗn loạn.
D
Các phân tử khói bị các phân tử không khí bắn phá.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Nội năng của vật nào tăng lên nhiều nhất khi thả rơi bốn vật bằng thiếc, nhôm, niken, sắt có cùng thể tích từ cùng một độ cao xuống đất (coi như toàn bộ độ giảm cơ năng chuyển hết thành nội năng của vật)?
A
Vật bằng thiếc.
B
Vật bằng nhôm.
C
Vật bằng niken.
D
Vật bằng sắt.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Một nhiệt kế thuỷ ngân dùng để đo nhiệt độ trong nhà có phạm vi từ 5 °C đến 50 °C. Một kĩ thuật viên sửa thiết kế của nhiệt kế này để tạo ra nhiệt kế đo nhiệt độ có phạm vi từ 10 °C đến 100 °C. Phát biểu nào sau đây sai?
A
Cần dùng ống mao dẫn dài hơn.
B
Cần dùng ống mao dẫn có đường kính lớn hơn.
C
Cần dùng nhiệt kế có bầu nhỏ hơn.
D
Thay thuỷ ngân bằng cồn.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Nhiệt độ của vật nào tăng lên nhiều nhất khi thả rơi bốn vật bằng nhôm, đồng, chì, gang có cùng khối lượng từ cùng một độ cao xuống đất (coi như toàn bộ độ giảm cơ năng dùng để làm nóng vật)?
A
Vật bằng nhôm có nhiệt dung riêng 880 J/kg.K.
B
Vật bằng đồng có nhiệt dung riêng 380 J/kg.K.
C
Vật bằng chì có nhiệt dung riêng 120 J/kg.K.
D
Vật bằng gang có nhiệt dung riêng 550 J/kg.K.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Hình vẽ là đồ thị phác họa sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian trong quá trình chuyển thể từ rắn sang lỏng của chất rắn kết tỉh và của chất rắn vô định hình tương ứng lần lượt là:


A
đường (3) và đường (2).
B
đường (1) và đường (2).
C
đường (2) và đường (3).
D
đường (3) và đường (1).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Nếu thực hiện công 100 J để nén khí trong một xilanh thì khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 30 J. Xác định độ thay đổi nội năng của khí trong xilanh.
A
50 J
B
60 J
C
30 J
D
70 J
Câu 7Vận dụng
Xem chi tiết →Một học sinh dùng một sợi dây buộc một vật có khối lượng 5,0.102 kg đang rơi qua ròng rọc vào trục bánh guồng. Học sinh này đặt hệ thống vào một bể chứa 25,0 kg nước cách nhiệt tốt. Khi vật rơi xuống sẽ làm cho bánh guồng quay và khuấy động nước (Hình vẽ). Nếu vật rơi một khoảng cách thẳng đứng 1,00.10 2 mvới vận tốc không đổi thì nhiệt độ của nước tăng bao nhiêu độ? Biết nhiệt dung riêng của nước là 4,20 kJ/(kgK),g = 9,81m/s 2


A
0,047 K
B
0,47 K
C
4,7 K
D
47 K
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Một vật được làm lạnh từ 25°C xuống 5°C Nhiệt độ của vật theo thang Kelvin giảm đi bao nhiêu kelvin?
A
15 K
B
20 K
C
11 K
D
18 K
Câu 9Vận dụng
Xem chi tiết →Một bình đựng nước ở 0,00°C Người ta làm nước trong bình đông đặc lại bằng cách hút không khí và hơi nước trong bình ra ngoài. Lấy nhiệt nóng chảy riêng của nước là 3,3.10 5 J/kg và nhiệt hoá hơi riêng ở nước là 2,48 . 10 6 J/kg Bỏ qua sự trao đổi nhiệt với môi trường bên ngoài. Tỉ số giữa khối lượng nước bị hoá hơi và khối lượng nước ở trong bình lúc đầu là
A
0,12
B
0,84
C
0,16
D
0,07
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mô hình động học phân tử?
A
Lực tương tác giữa các phân tử trong chất lỏng mạnh hơn so với các phân tử trong chất rắn.
B
Khoảng cách giữa các phân tử trong chất lỏng lớn hơn khoảng cách giữa các phân tử trong chất rắn.
C
Các phân tử trong chất rắn chuyển động hỗn độn hơn so với các phân tử trong chất lỏng.
D
Các phân tử trong chất rắn có kích thước lớn hơn so với các phân tử trong chất lỏng.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi