Lớp 12Thi giữa kỳ 1

Bộ 3 đề thi giữa kì 1 Vật lí 12 Kết nối tri thức cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 3

Môn thi

Vật lý

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Thi giữa kỳ 1

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sự nóng chảy và sự đông đặc?
A
Các chất khác nhau sẽ nóng chảy (hay đông đặc) ở nhiệt độ khác nhau.
B
Đối với một chất nhất định, nếu nóng chảy ở nhiệt độ nào thì sẽ đông đặc ở nhiệt độ ấy.
C
Nhiệt độ của vật sẽ tăng dần trong quá trình nóng chảy và giảm dần trong quá trình đông đặc.
D
Phần lớn các chất nóng chảy (hay đông đặc) ở một nhiệt độ nhất định.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tại sao quả bóng bay dù được buộc chặt để lâu ngày vẫn bị xẹp?
A
Vì khi mới thổi, không khí từ miệng vào bóng còn nóng, sau đó lạnh dần nên co lại.
B
Vì cao su là chất đàn hồi nên sau khi bị thổi căng nó tự động co lại.
C
Vì không khí nhẹ nên có thể chui qua chỗ buộc ra ngoài.
D
Vì giữa các phân tử của chất làm vỏ bóng có khoảng cách nên các phân tử không khí có thể qua đó thoát ra ngoài.
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →
Hãy chọn phương án sai trong các câu sau: Cùng một khối lượng của cùng một chất nhưng khi ở các thể khác nhau thì sẽ khác nhau
A
thể tích.
B
khối lượng riêng.
C
kích thước của các nguyên tử.
D
trật tự của các nguyên tử.
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →
Câu nào sau đây nói về nội năng là đúng?
A
Nội năng là nhiệt lượng.
B
Nội năng của vật A lớn hơn nội năng của vật B thì nhiệt độ của vật A cũng lớn hơn nhiệt độ của vật B.
C
Nội năng của vật chỉ thay đổi trong quá trình truyền nhiệt, không thay đổi trong quá trình thực hiện công.
D
Nội năng là một dạng năng lượng.
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Chọn phát biểu không đúng?
A
Biến thiên nội năng là quá trình thay đổi cơ năng của vật.
B
Biến thiên nội năng là quá trình thay đổi nội năng của vật.
C
Độ biến thiên nội năng là phần nội năng tăng thêm hay giảm bớt đi trong một quá trình.
D
Đơn vị của nội năng là Jun (J).
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →
Khi dùng pit-tông nén khí trong một xi lanh kín thì
A
Kích thước mỗi phân tử khí giảm.
B
Khoảng cách giữa các phân tử khí giảm.
C
Khối lượng mỗi phân tử khí giảm.
D
Số phân tử khí giảm.
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho hai vật có nhiệt độ khác nhau tiếp xúc với nhau. Nhiệt được truyền từ vật nào sang vật nào?
A
Từ vật có khối lượng lớn hơn sang vật có khối lượng nhỏ hơn.
B
Từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn.
C
Từ vật có nhiệt năng lớn hơn sang vật có nhiệt năng nhỏ hơn.
D
Từ vật ở trên cao sang vật ở dưới thấp.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Nhỏ một giọt nước đang sôi vào một cốc nước ấm thì nhiệt năng của giọt nước và nước trong cốc thay đổi như thế nào?
A
Nhiệt năng của giọt nước tăng, của nước trong cốc giảm.
B
Nhiệt năng của giọt nước giảm, của nước trong cốc tăng.
C
Nhiệt năng của giọt nước và nước trong cốc đều giảm.
D
Nhiệt năng của giọt nước và nước trong cốc đều tăng.
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →
Đơn vị đo nhiệt độ trong thang nhiệt Celsius là
A
K.
B
°F.
C
N.
D
°C.
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →
Nhiệt độ của một vật trong thang đo Kelvin là 19 K, nhiệt độ tương đương của nó trong thang độ Celsius là
A
-254 °C.
B
273 °C.
C
-45 °C.
D
100 °C.

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi