Lớp 11Thi giữa kỳ 1

Bộ 3 đề thi giữa kì 1 Vật lý 11 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 1

Môn thi

Vật lý

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Thi giữa kỳ 1

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
Một con lắc đơn chiều dài \(\ell \), dao động điều hòa với biên độ góc \({\alpha _0}\).Tích số \(\ell {\alpha _0}\) được gọi là
A
năng lượng của dao động.
B
biên độ cong của dao động.
C
chu kì của dao động.
D
tần số của dao động.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho dao động điều hòa với phương trình vận tốc \(v = {v_0}\cos \left( {\omega t} \right)\). Biên độ của dao động này là
A
\({v_0}\).
B
\({v_0}\omega \).
C
\(\frac{{{v_0}}}{\omega }\).
D
\(\frac{\omega }{{{v_0}}}\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Kích thích dao động điều hòa của một con lắc lò xo. Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng mối liên hệ giữa li độ \(x\)và lực kéo về \({f_{kv}}\) tác dụng lên vật nặng của con lắc?

Kích thích dao động điều hòa của một con lắc lò xo. Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng mối liên hệ giữa li độ x và lực kéo về f_kv tác dụng lên vật nặng của con lắc? (ảnh 1)
A
Đồ thị Hình 1.
B
Đồ thị Hình 2.
C
Đồ thị Hình 3.
D
Đồ thị Hình 4.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Nếu tăng chiều dài của con lắc đơn lên 4 lần thì chu kì dao động của con lắc sẽ
A
không thay đổi.
B
tăng lên 4 lần.
C
tăng lên 2 lần.
D
giảm đi 2 lần.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Một vật dao động điều hòa có biên độ \(A\) và chu kì \(T\), mốc thời gian (\(t = 0\)) là lúc vật đi qua vị trí cân bằng, phát biểu nào sau đây là sai?
A
Sau \(T/2\), vật đi được quãng đường \(2A\).
B
Sau \(T/8\), vật đi được quãng đường \(A/2\).
C
Sau \(T/4\), vật đi được quãng đường \(A\).
D
Sau \(T/12\), vật đi được quãng đường \(A/2\).
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →
Một con lắc đơn gồm vật nặng, dây treo có chiều dài \(l\) được kích thích dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường \(g\). Chu kì dao động của con lắc được xác định bởi
A
\(\sqrt {\frac{l}{g}} \).
B
\(2\pi \sqrt {\frac{l}{g}} \).
C
\(\sqrt {\frac{g}{l}} \).
D
\(2\pi \sqrt {\frac{g}{l}} \).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Một dao động điều hòa có phương trình \(x = 10\cos \left( {10\pi t} \right)\)cm, \(t\) được tính bằng giây. Tốc độ cực đại của chất điểm này trong quá trình dao động là
A
100 cm/s.
B
10 cm/s.
C
\(10\pi \)cm/s.
D
\(100\pi \)cm/s.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Vật nặng của một con lắc lò xo di chuyển lên xuống sau khi được kích thích dao động tại thời điểm \(t = 0\). Đồ thị biểu diễn li độ của vật nặng theo thời gian được cho như hình vẽ.

Vật nặng của một con lắc lò xo di chuyển lên xuống sau khi được kích thích dao động tại thời điểm t = 0. Đồ thị biểu diễn li độ của vật nặng theo thời gian được cho như hình vẽ.Đồ thị n (ảnh 1)

Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng vận tốc của vật theo thời gian?

Vật nặng của một con lắc lò xo di chuyển lên xuống sau khi được kích thích dao động tại thời điểm t = 0. Đồ thị biểu diễn li độ của vật nặng theo thời gian được cho như hình vẽ.Đồ thị n (ảnh 2)
A
Hình A.
B
Hình B.
C
Hình C.
D
Hình D.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình \(x = 2\cos \left( {2\pi t} \right)\)(\(x\) tính bằng cm; \(t\) tính bằng s). Tại thời điểm \(t = \frac{1}{3}\)s chất điểm có vận tốc bằng
A
\( - 2\pi \)cm/s.
B
\(2\pi \)cm/s.
C
\(2\pi \sqrt 3 \)cm/s.
D
–\(2\pi \sqrt 3 \) cm/s.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ có khối lượng \(m\) và lò xo nhẹ, dao động điều hòa dọc theo trục \(Ox\) quanh vị trí cân bằng O với tần số góc là \(\omega \). Biểu thức lực kéo về tác dụng lên vật theo li độ \(x\) là
A
\(F = m\omega x\).
B
\(F = - m{\omega ^2}x\).
C
\(F = m{\omega ^2}x\).
D
\(F = - m\omega x\).

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi