Môn thi
Địa lý
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi giữa kỳ 2
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Cây dược liệu ở Trung du và miền núi Bắc Bộ
A
phát triển rộng khắp tại các địa phương trong vùng.
B
là cây thế mạnh của vùng, diện tích ngày càng tăng.
C
có diện tích lớn, mở rộng nhiều ở vùng quanh đô thị.
D
phát triển mạnh chỉ sau Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Đặc điểm nào sau đây đúng với dân số của vùng Đồng bằng sông Hồng?
A
Là vùng đông dân, có dân số cao nhất cả nước.
B
Có tỉ lệ lao động đã qua đào tạo chiếm tỉ lệ nhỏ.
C
Có mật độ dân số khá thấp và ngày càng tăng.
D
Có tỉ lệ dân thành thị cao nhưng ngày càng giảm.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Thế mạnh để Bắc Trung Bộ phát triển lâm nghiệp là
A
rừng tự nhiên có diện tích lớn.
B
vùng biển rộng, giàu nguồn lợi.
C
có một số nguồn nước khoáng.
D
có mật độ sông ngòi khá cao.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Điều kiện để Bắc Trung Bộ đa dạng hoá sản phẩm nông nghiệp là
A
kéo dài, chiều ngang hẹp và có đủ đồi, núi; đồng bằng; biển đảo.
B
dải đồng bằng ven biển hẹp ngang, kéo dài, chủ yếu là đất cát pha.
C
khu vực đồi, núi nằm ở phía tây lãnh thổ, có các bãi chăn thả rộng.
D
khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh, có sự phân hoá.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi ở Bắc Trung Bộ?
A
Phát triển mô hình trang trại chăn nuôi gia cầm.
B
Số đàn trâu và đàn bò đứng đầu trong cả nước.
C
Có chuyển biến tích cực, mang lại hiệu quả cao.
D
Chăn nuôi lợn phát triển rộng ở tất cả các tỉnh.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Mục đích chủ yếu phát triển vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Bắc Trung Bộ là
A
tăng nông sản, tạo nguyên liệu cho công nghiệp, phân bố lại sản xuất.
B
phát huy thế mạnh, phát triển sản xuất hàng hoá, gắn với công nghiệp.
C
tăng trưởng sản xuất, đổi mới trồng trọt, thay đổi hình ảnh nông thôn.
D
thay đổi cách thức sản xuất, tạo ra việc làm, nâng cao vị thế của vùng.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Thế mạnh để Bắc Trung Bộ phát triển khai thác hải sản là
A
vùng biển rộng, giàu nguồn lợi.
B
rừng tự nhiên có diện tích lớn.
C
có một số nguồn nước khoáng.
D
có mật độ sông ngòi khá cao.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Tác động chủ yếu của dân số nước ta đông đến dịch vụ là
A
thúc đẩy các loại hình dịch vụ tiêu dùng phát triển.
B
làm cho hoạt động dịch vụ ngày càng đa dạng hơn.
C
tạo điều kiện thuận lợi phát triển giao thông vận tải.
D
thúc đẩy phát triển thương mại và dịch vụ quốc tế.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Thế mạnh chủ yếu để phát triển công nghiệp khai khoáng ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A
trữ năng thuỷ điện dồi dào ở các sông Hồng, sông Đà, sông Chảy,...
B
khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, mùa đông lạnh, phân hoá theo độ cao.
C
địa hình đa dạng (núi, cao nguyên, đồi núi thấp...), đất feralit rộng.
D
giàu khoáng sản, đa dạng về chủng loại, một số loại có trữ lượng lớn.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Giải pháp chủ yếu để phát triển chăn nuôi gia súc lớn theo hướng hàng hoá ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A
phòng chống dịch bệnh, chăn nuôi tập trung, mở rộng thị trường.
B
sử dụng giống tốt, đảm bảo nguồn thức ăn, xây dựng chuồng trại.
C
tăng liên kết, phát triển trang trại, trồng và chế biến thức ăn tốt.
D
phát triển trang trại, áp dụng kĩ thuật mới, xây dựng thương hiệu.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi