Môn thi
Địa lý
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi giữa kỳ 2
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Phát biểu nào sau đây đúng với ngành đường sắt của nước ta?
A
Là ngành phát triển từ lâu đời.
B
Tập trung chủ yếu ở phía Nam.
C
Lao động có trình độ rất cao.
D
Chưa kết nối với tuyến quốc tế.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Phát biểu nào sau đây đúng với ngành viễn thông nước ta?
A
Chưa tiếp cận công nghệ hiện đại.
B
Có các dịch vụ viễn thông đa dạng.
C
Hệ thống cáp quang còn hạn chế.
D
Phát triển đồng đều khắp các vùng.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Hoạt động nội thương nước ta có sự phân hóa theo lãnh thổ chủ yếu do sự khác biệt về
A
khả năng liên kết, mức độ hội nhập.
B
trình độ dân trí, chất lượng lao động.
C
vị trí địa lí, tài nguyên thiên nhiên.
D
năng lực sản xuất, mức sống dân cư.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho bảng số liệu:
TÌNH HÌNH XUẤT KHẨU CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2018 - 2022
Năm
2018
2019
2020
2022
Giá trị xuất khẩu (Nghìn tỷ đồng)
5 917
6 563
6 787
8 941
Tỷ trọng giá trị xuất khẩu trong cơ cấu xuất nhập khẩu (%)
51,27
51,71
51,69
50,61
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam, Tổng cục Thống kê)
Nhận định nào sau đây đúng với tình hình xuất khẩu của nước ta, giai đoạn 2018-2022?
TÌNH HÌNH XUẤT KHẨU CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2018 - 2022
Năm
2018
2019
2020
2022
Giá trị xuất khẩu (Nghìn tỷ đồng)
5 917
6 563
6 787
8 941
Tỷ trọng giá trị xuất khẩu trong cơ cấu xuất nhập khẩu (%)
51,27
51,71
51,69
50,61
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam, Tổng cục Thống kê)
Nhận định nào sau đây đúng với tình hình xuất khẩu của nước ta, giai đoạn 2018-2022?
A
Giá trị xuất khẩu có sự biến động, nhìn chung có xu hướng giảm.
B
Tỷ trọng giá trị xuất khẩu trong cơ cấu xuất nhập khẩu tăng liên tục.
C
Giá trị xuất khẩu năm 2022 cao hơn năm 2018 là 3024 nghìn tỷ đồng.
D
Tỷ trọng giá trị xuất khẩu trong cơ cấu xuất nhập khẩu tăng 0,66%.
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Vùng Trung du và miền núi phía Bắc có
A
tỉ lệ dân thành thị cao.
B
phân bố tập trung ở biên giới.
C
nhiều dân tộc ít người.
D
mật độ dân số trung bình cao.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Đặc điểm nào sau đây đúng với vị trí địa lí của vùng Trung du và miền núi phía Bắc?
A
Có vị trí giáp biển, giáp với Trung Quốc và Lào.
B
Nằm hoàn toàn trong nội địa, có đường biên giới với Trung Quốc và Lào.
C
Có các cửa khẩu đường bộ với Trung Quốc, Lào và Cam-pu-chia.
D
Giáp với 3 vùng kinh tế của nước ta.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Phát biểu nào sau đây đúng về hoạt động khai thác, chế biến khoáng sản ở Trung du và miền núi phía Bắc?
A
Việc khai thác đa số các mỏ có chi phí cao.
B
Khai thác than tập trung chủ yếu ở Tây Bắc.
C
Khai thác than được dành hoàn toàn cho xuất khẩu.
D
Quặng a-pa-tit được khai thác để sản xuất phân lân.
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Cây dược liệu tiêu biểu của Trung du và miền núi phía Bắc là
A
thuốc lá.
B
tiêu.
C
sa nhân.
D
chè.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Khó khăn chủ yếu làm hạn chế việc phát triển chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi phía Bắc là
A
cơ sở thức ăn cho phát triển chăn nuôi còn hạn chế.
B
dịch bệnh hại gia súc vẫn đe dọa tràn lan trên diện rộng.
C
trình độ chăn nuôi thấp, công nghiệp chế biến hạn chế.
D
công tác vận chuyển sản phẩm, thị trường biến động.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Tỉnh nào sau đây của Đồng bằng sông Hồng không giáp biển?
A
Bắc Ninh.
B
Hưng Yên.
C
Ninh Bình.
D
Quảng Ninh.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi