Lớp 10Thi giữa kỳ 2

Bộ 3 đề thi giữa kì 2 Hóa 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 2

Môn thi

Hóa học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Thi giữa kỳ 2

Xem trước câu hỏi

Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →
Quy tắc xác định số oxi hoá nào sau đây không đúng?
A
Trong đơn chất, số oxi hoá của nguyên tử bằng 0.
B
Trong phân tử hợp chất, số oxi hoá của oxygen luôn là -2.
C
Trong hợp chất, tổng số oxi hoá của các nguyên tử trong phân tử bằng 0.
D
Trong ion đơn nguyên tử, số oxi hoá của nguyên tử bằng điện tích ion.
Câu 2
Xem chi tiết →
Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng oxi hóa – khử là dựa trên sự thay đổi đại lượng nào sau đây của nguyên tử?
A
Khối lượng nguyên tử.
B
Số oxi hóa.
C
Số hiệu nguyên tử.
D
Số khối.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong phản ứng hoá học: 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + H2, mỗi nguyên tử Al đã
A
nhận 3 electron.
B
nhường 3 electron.
C
nhận 2 electron.
D
nhường 2 electron.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Một số loại xe ô tô được trang bị một thiết bị an toàn là túi chứa một lượng nhất định hợp chất ion sodium azide (NaN3), được gọi là "túi khí". Khi có va chạm mạnh xảy ra, sodium azide bị phân huỷ rất nhanh, giải phóng khí N2 và nguyên tố Na, làm túi phồng lên, bảo vệ được người trong xe tránh khỏi thương tích. Phương trình hoá học của phản ứng phân huỷ sodium azide là
A
2NaN3 → 2Na + 3N2
B
2NaN3 → 2Na + N2
C
NaN3 → Na + 3N2
D
2NaN3 → Na + 3N2
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Số oxi hóa của aluminium trong Al, Al2O3 lần lượt là
A
0, +2
B
0, +3
C
+3, 0
D
0, -3
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho phản ứng: Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2S + H2O. Khi hệ số cân bằng phản ứng là nguyên và tối giản thì số phân tử H2O tạo thành là
A
3
B
10
C
5
D
4
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →
Phản ứng thu nhiệt là
A
phản ứng hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.
B
phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.
C
phản ứng cung cấp nhiệt cho môi trường.
D
phản ứng làm nhiệt độ môi trường tăng lên.
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →
Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng là
A
nhiệt lượng toả ra của phản ứng ở điều kiện áp suất không đổi.
B
nhiệt lượng thu vào của phản ứng ở điều kiện áp suất không đổi.
C
nhiệt lượng toả ra hoặc thu vào của phản ứng ở điều kiện áp suất không đổi.
D
nhiệt lượng toả ra hoặc thu vào của phản ứng ở điều kiện chuẩn.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hai phương trình nhiệt hóa học sau:

CO(g) + 1/2O2(g) → CO2(g) ΔrH298o = -283,00 kJ (1)

H2(g) + F2(g) → 2HF(g) ΔrH298o = -546,00 kJ (2)

Nhận xét đúng là:
A
Phản ứng (1) xảy ra thuận lợi hơn.
B
Phản ứng (2) xảy ra thuận lợi hơn.
C
Cả hai phản ứng đều thu nhiệt.
D
Phản ứng (1) toả ra nhiều nhiệt hơn.
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →
Cho phản ứng sau:

SO2(g)+12O2(g)→SO3(l)        ΔrH2980=−144,2 kJ

Biết nhiệt tạo thành chuẩn của SO2 là -296,8 kJ/mol. Nhiệt tạo thành chuẩn của SO3 là
A
+ 441 kJ/mol.
B
-441 kJ/mol.
C
+ 414 kJ/mol.
D
-414 kJ/mol.

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi