Môn thi
Hóa học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi giữa kỳ 2
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Số oxi hoá của aluminium trong hợp chất là
A
-3.
B
+3.
C
0.
D
+1.
Câu 2
Xem chi tiết →Số oxi hoá của sulfur (lưu huỳnh) trong đơn chất là
A
-2.
B
+2.
C
0.
D
+4.
Câu 3
Xem chi tiết →Quy tắc xác định số oxi hoá nào sau đây là không đúng?
A
Trong đa số các hợp chất, số oxi hoá của hydrogen là +1.
B
Kim loại kiềm (nhóm IA) luôn có số oxi hoá +1 trong hợp chất.
C
Oxygen luôn có số oxi hoá là -2.
D
Trong hợp chất, fluorine có số oxi hoá là –1.
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Chất bị oxi hoá là
A
chất nhường electron.
B
chất nhận electron.
C
chất có số oxi hoá giảm xuống sau phản ứng.
D
chất có số oxi hoá không thay đổi sau phản ứng.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho phương trình hoá học sau: 2H2S + 3O2 → 2SO2 + 2H2O. Chất khử trong phương trình hoá học là
A
O2.
B
H2S.
C
SO2.
D
H2O.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Phản ứng nào dưới đây không phải phản ứng oxi hoá - khử?
A
\(CaCO_3 \xrightarrow{t^o} CaO + CO_2\)
B
\(2KClO_3 \xrightarrow{t^o} 2KCl + 3O_2\)
C
\(Cl_2 + 2NaOH \rightarrow NaCl + NaClO + H_2O\)
D
\(4Fe(OH)_2 + O_2 \xrightarrow{t^o} 2Fe_2O_3 + 4H_2O\)
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A
Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử.
B
Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một số nguyên tố.
C
Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng có sự thay đổi số oxi hoá của tất cả các nguyên tố.
D
Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng có sự chuyển electron giữa các chất phản ứng.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho đinh sắt vào ống nghiệm chứa 3 ml HCl, sắt phản ứng với HCl theo phương trình hoá học sau: Fe + 2HCl → FeCl2 + H2. Nhận xét nào sau đây là đúng?
A
Fe nhường electron nên là chất bị khử.
B
Ion H+ nhận electron nên là chất oxi hoá.
C
Quá trình oxi hoá: 2H+ + 2e → H2.
D
Quá trình khử: Fe → Fe2+ + 2e.
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Nhiệt kèm theo (nhiệt lượng toả ra hay thu vào) của một phản ứng hoá học ở áp suất không đổi (và thường ở một nhiệt độ xác định) gọi là
A
enthalpy tạo thành chuẩn của một chất.
B
enthalpy tạo thành của một chất.
C
biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng hoá học.
D
biến thiên enthalpy của phản ứng.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho phản ứng hoá học sau: 2Na(s) + Cl2(g) → 2NaCl(s). Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng này được tính theo công thức là
A
ΔrH°298 = ΔfH°298(Na(s)) + ΔfH°298(Cl2(g)) - ΔfH°298(NaCl(s)).
B
ΔrH°298 = ΔfH°298(NaCl(s)) - ΔfH°298(Na(s)) - ΔfH°298(Cl2(g)).
C
ΔrH°298 = 2 × ΔfH°298(Na(s)) + ΔfH°298(Cl2(g)) - 2 × ΔfH°298(NaCl(s)).
D
ΔrH°298 = 2 × ΔfH°298(NaCl(s)) - 2 × ΔfH°298(Na(s)) - ΔfH°298(Cl2(g)).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi