Lớp 10Thi giữa kỳ 2

Bộ 3 đề thi giữa kì 2 Sinh học 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 2

Môn thi

Sinh học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Thi giữa kỳ 2

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong nguyên phân, sự phân chia nhân tế bào diễn ra qua
A
4 kì.
B
2 kì.
C
3 kì.
D
5 kì.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Hoạt động chủ yếu diễn ra ở pha S của kì trung gian là
A
tăng kích thước tế bào.
B
nhân đôi DNA và NST.
C
tổng hợp các bào quan.
D
tổng hợp và tích lũy các chất.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Nguyên phân tạo ra các tế bào con có vật chất di truyền giống hệt nhau chủ yếu là nhờ
A
Sự co xoắn cực đại của NST và sự biến mất của nhân con.
B
Sự dãn xoắn cực đại của NST và sự biến mất của màng nhân.
C
Sự nhân đôi chính xác DNA và sự phân li đồng đều của các NST.
D
Sự nhân đôi chính xác DNA và sự biến mất của màng nhân.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Sự kiện nào sau đây không xảy ra tại kì đầu của lần giảm phân I?
A
Nhiễm sắc thể kép trong cặp tương đồng có thể trao đổi chéo.
B
Nhiễm sắc thể đơn tự nhân đôi thành nhiễm sắc thể kép.
C
Màng nhân và nhân con dần tiêu biến.
D
Nhiễm sắc thể kép trong cặp tương đồng tiếp hợp.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
“Các cặp nhiễm sắc thể kép tương đồng tập trung thành hai hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào”. Đây là đặc điểm của
A
kì giữa I.
B
kì giữa II.
C
kì sau I.
D
kì sau II.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Giảm phân có thể tạo ra nhiều loại giao tử có kiểu gene khác nhau là do
A
Sự trao đổi đoạn giữa các NST ở kì đầu I kết hợp với sự phân li và tổ hợp ngẫu nhiên của các NST ở kì sau II.
B
Sự trao đổi đoạn giữa các NST ở kì đầu II kết hợp với sự phân li và tổ hợp ngẫu nhiên của các NST ở kì sau I.
C
Sự trao đổi đoạn giữa các NST ở kì đầu I kết hợp với sự phân li và tổ hợp ngẫu nhiên của các NST ở kì sau I.
D
Sự trao đổi đoạn giữa các NST ở kì đầu II kết hợp với sự phân li và tổ hợp ngẫu nhiên của các NST ở kì sau II.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Ở bước nhuộm mẫu trong quy trình làm tiêu bản quá trình nguyên phân của tế bào, việc đun nóng nhẹ ống nghiệm chứa rễ hành cùng thuốc nhuộm nhằm
A
giúp ngăn chặn nước đi vào trong tế bào.
B
giúp ngăn chặn thuốc nhuộm đi vào trong tế bào.
C
giúp nước đi vào tế bào dễ dàng hơn.
D
giúp thuốc nhuộm đi vào tế bào dễ dàng hơn.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Mục đích của bước nhuộm mẫu vật trong quy trình làm tiêu bản quan sát quá trình nguyên phân và giảm phân của tế bào là
A
làm cho NST bắt màu, giúp nhận biết được NST của tế bào ở các kì phân bào.
B
làm cho tế bào chất bắt màu, giúp nhận biết được NST của tế bào ở các kì phân bào.
C
làm cho màng nhân biến mất, giúp nhận biết được NST của tế bào ở các kì phân bào.
D
làm cho các NST ngừng di chuyển, giúp nhận biết được NST của tế bào ở các kì phân bào.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về cừu Dolly được tạo ra bằng phương pháp nhân bản vô tính?
A
Quá trình tạo ra cừu Dolly không thông qua sự giảm phân và thụ tinh.
B
Cừu Dolly chỉ mang vật chất di truyền của cừu cho nhân.
C
Cừu Dolly có tuổi thọ dài hơn những con cừu bình thường khác.
D
Cừu Dolly không trải qua giai đoạn phát triển trong tử cung của cừu cái.
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →
Phương pháp nhuộm Gram được sử dụng để phân biệt 2 loại vi sinh vật nào sau đây?
A
Vi sinh vật tự dưỡng và vi sinh vật dị dưỡng.
B
Vi khuẩn Gram âm (Gr-) và vi khuẩn Gram dương (Gr+).
C
Vi khuẩn hóa dưỡng và vi khuẩn quang dưỡng.
D
Vi sinh vật nhân sơ và vi sinh vật nhân thực.

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi