Môn thi
Sinh học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi giữa kỳ 2
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Giai đoạn nào trong chu kì tế bào có sự tổng hợp các bào quan?
A
Pha G1.
B
Pha S.
C
Pha G2.
D
Phân bào.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Sự tăng cường phân chia mất kiểm soát của một nhóm tế bào trong cơ thể dẫn tới
A
bệnh đãng trí.
B
bệnh béo phì.
C
bệnh ung thư.
D
bệnh bạch tạng.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Một tế bào có bộ nhiễm sắc thể 2n = 46 tiến hành nguyên phân. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về quá trình nguyên phân của tế bào này?
A
Tại kì đầu, tế bào chứa 46 nhiễm sắc thể kép.
B
Tại kì giữa, tế bào chứa 46 nhiễm sắc thể kép.
C
Tại kì sau, tế bào chứa 92 nhiễm sắc thể kép.
D
Tại kì cuối, mỗi tế bào con chứa 46 nhiễm sắc thể đơn.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong giảm phân, các nhiễm sắc thể xếp trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào ở
A
kì giữa I và kì sau I.
B
kì giữa II và kì sau II.
C
kì giữa I và kì giữa II.
D
kì đầu I và kì giữa II.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Quá trình giảm phân chịu ảnh hưởng của những yếu tố nào?
A
Di truyền, môi trường, hormone tăng trưởng.
B
Di truyền, môi trường, hormone sinh dục, tuổi tác.
C
Nước, nhiệt độ, độ ẩm, độ pH.
D
Nước, nhiệt độ, di truyền, hormone kích thích.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Đặc điểm nào sau đây có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân?
A
Xảy ra sự tiếp hợp và có thể có hiện tượng trao đổi chéo.
B
Có sự phân chia của tế bào chất.
C
Có sự phân chia nhân.
D
Có sự di chuyển của các nhiễm sắc thể về hai cực của tế bào.
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Bước đầu tiên trong quy trình làm và quan sát tiêu bản quá trình nguyên phân của tế bào là?
A
Cố định mẫu.
B
Mổ châu chấu.
C
Nhuộm mẫu vật.
D
Làm tiêu bản.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong quy trình làm và quan sát tiêu bản quá trình giảm phân của tế bào, phải ngấm ống sinh tinh trong dung dịch nhược trương KCl nhằm
A
làm cho NST dừng di chuyển.
B
làm cho NST tăng kích thước.
C
làm cho tế bào trương nước, giúp các NST tách rời nhau ra và dễ quan sát hơn.
D
làm cho NST được bắt màu tốt hơn.
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Quy trình công nghệ nuôi cấy các tế bào, mô thực vật ở điều kiện vô trùng để tạo ra các cây có kiểu gene giống nhau nhằm mục đích nhân giống được gọi là
A
nhân bản vô tính.
B
công nghệ tế bào động vật.
C
công nghệ tế bào thực vật.
D
liệu pháp gene.
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Trong nghiên cứu vi sinh vật, phương pháp được sử dụng để nghiên cứu hình thái, kích thước và cấu tạo tế bào vi sinh vật là
A
phương pháp phân lập và nuôi cấy.
B
phương pháp phân tích hóa sinh.
C
phương pháp phân tích di truyền.
D
phương pháp quan sát.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi