Lớp 10Thi giữa kỳ 2

Bộ 3 đề thi giữa kì 2 Vật lí 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án (Đề 2)

Môn thi

Vật lý

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Thi giữa kỳ 2

Xem trước câu hỏi

Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →
Vật có khối lượng m = 4 kg chuyển động trên mặt sàn nằm ngang dưới tác dụng của một lực F theo phương ngang. Lực ma sát cản trở chuyển động của vật là 12 N. Độ lớn của lực F để vật chuyển động với gia tốc bằng 1,25 m/s^2 là
A
12 N.
B
15 N.
C
16 N.
D
17 N.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Đơn vị của moment lực là
A
N.
B
m.
C
N.m.
D
Nm.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Một lực 2 N tác dụng vào thanh rắn như hình vẽ dưới đây. Độ lớn của moment lực là

Độ lớn của moment lực là (ảnh 1)
A
2 N.m
B
1 N.m
C
0,52 N.m
D
0,87 N.m
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Moment ngẫu lực có độ lớn 5 N.m tác dụng lên một vật có trục quay cố định, cánh tay đòn của ngẫu lực là 5 cm. Độ lớn của ngẫu lực là
A
50 N.
B
25 N.
C
100 N.
D
2,5 N.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Có sự truyền và chuyển hóa năng lượng nào trong việc bắn pháo hoa?
A
Điện năng chuyển hóa thành nhiệt năng.
B
Nhiệt năng chuyển hóa thành điện năng.
C
Hóa năng chuyển hóa thành nhiệt năng và quang năng.
D
Quang năng chuyển hóa thành hóa năng.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Người lái xe tác dụng hai lực lên vô lăng như hình vẽ. Đây là cặp lực

Người lái xe tác dụng hai lực lên vô lăng như hình vẽ. Đây là cặp lực (ảnh 1)
A
Cặp lực cân bằng.
B
Cặp lực trực đối.
C
Cặp lực cùng chiều.
D
Một ngẫu lực.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Chọn câu sai.
A
Công của trọng lực có thể có giá trị dương hay âm.
B
Công của trọng lực không phụ thuộc dạng đường đi của vật.
C
Công của lực ma sát phụ thuộc vào dạng đường đi của vật chịu lực.
D
Công của lực đàn hồi phụ thuộc dạng đường đi của vật chịu lực.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Thả rơi một hòn sỏi khối lượng 100 g từ độ cao 1,2 m xuống một giếng cạn sâu 3,3 m. Công của trọng lực khi vật rơi chạm đáy giếng là bao nhiêu ? (Lấy g = 10 m/s2).
A
4,5 J.
B
5,4 J.
C
6,5 J.
D
2,5 J.
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →
Chọn phát biểu đúng.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công nhanh hay chậm của người hay thiết bị sinh công gọi là:
A
Công cơ học.
B
Công phát động.
C
Công cản.
D
Công suất.
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →
Công thức tính công suất là:
A
P = F.t
B
P = A/t
C
P = F.t
D
P = A.t

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi