Lớp 11Thi cuối kỳ 1

Bộ 30 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức (2023 - 2024) có đáp án - Đề 1

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Thi cuối kỳ 1

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
Công thức nào sau đây đúng?
A
A. \(\cos \left( {a + \frac{\pi }{7}} \right) = \cos a\sin \frac{\pi }{7} + \sin a\cos \frac{\pi }{7}.\)
B
\(\cos \left( {a + \frac{\pi }{7}} \right) = \cos a\cos \frac{\pi }{7} + \sin a\sin \frac{\pi }{7}.\)
C
C. \(\cos \left( {a + \frac{\pi }{7}} \right) = \cos a\cos \frac{\pi }{7} - \sin a\sin \frac{\pi }{7}.\)
D
\(\cos \left( {a + \frac{\pi }{7}} \right) = \cos a\sin \frac{\pi }{7} - \sin a\cos \frac{\pi }{7}.\)
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho \(\cos x = \frac{1}{3}\) , khi đó \(\cos 2x\) bằng
A
\(\frac{{ - 7}}{9}\).
B
\(\frac{7}{9}\).
C
\(\frac{9}{7}\).
D
\(\frac{{ - 9}}{7}\).
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →
Chu kỳ tuần hoàn của hàm số \(y = \sin x\) là
A
\(k2\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\)
B
\(\pi \)
C
\(2\pi \)
D
\(\frac{\pi }{2}\)
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →
Nghiệm của phương trình \(\tan x = \tan \alpha \) là
A
\(x = - \alpha + k\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
B
\(x = \alpha + k\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
C
\(x = \pi - \alpha + k\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
D
\(x = \alpha + k2\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Nghiệm của phương trình \({\rm{cos}}\,x = \frac{1}{2}\) là
A
\(x = \pm \frac{\pi }{6} + k\pi \,\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
B
\(x = \pm \frac{\pi }{6} + k2\pi \,\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
C
\(x = \pm \frac{\pi }{3} + k\pi \,\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
D
\(x = \pm \frac{\pi }{3} + k2\pi \,\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\), biết \({u_n} = \frac{1}{n}\). Ba số hạng đầu tiên của dãy số đó lần lượt là những số nào dưới đây?
A
A. \(\frac{1}{2};\frac{1}{4};\frac{1}{8}.\)
B
B. \(1;\frac{1}{2};\frac{1}{3}.\)
C
C. \(1;\frac{1}{3};\frac{1}{5}.\)
D
D. \(\frac{1}{2};\frac{1}{3};\frac{1}{4}.\)
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong các dãy số gồm 3 số hạng liên tiếp sau đây, dãy số nào là cấp số cộng?
A
\(1; 2; 3.\)
B
\(2; 4; 8.\)
C
\(\frac{1}{2}; \frac{1}{4}; \frac{1}{6}.\)
D
\(1; \frac{1}{2}; \frac{1}{4}.\)
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\) với \({u_1} = 3\), công sai \(d = - 7\), số hạng \({u_4}\) bằng
A
\(18\).
B
\( - 18\).
C
\(61\).
D
\(81\).
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong các dãy số sau, dãy số nào không phải là một cấp số nhân?
A
\(1; 2; 4; 8; 16; \dots\)
B
\(3; -6; 12; -24; \dots\)
C
\(1; 3; 5; 7; \dots\)
D
\(a; a^3; a^5; a^7; \dots\) (với \(a \neq 0\))
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →
Một cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\) với \({u_2} = 2\) và \({u_3} = \frac{1}{4}\). Công bội của cấp số nhân là
A
\(8\).
B
\(\frac{1}{8}\).
C
\(-8\).
D
\(-\frac{1}{8}\).

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi