Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi cuối kỳ 1
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết → Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau.
A
Trong không gian, nếu một đường thẳng và mặt phẳng có điểm chung thì đường thẳng đó song song với mặt phẳng.
B
Trong không gian, nếu một đường thẳng và mặt phẳng không có điểm chung thì đường thẳng đó song song với mặt phẳng.
C
Trong không gian, nếu ba mặt phẳng phân biệt đôi một cắt nhau theo ba giao tuyến thì ba giao tuyến đó phải đồng quy.
D
Trong không gian, nếu một đường thẳng song song với một đường thẳng nằm trong mặt phẳng thì nó song song với mặt phẳng.
Câu 2Vận dụng
Xem chi tiết →Cho các số thực \(a\), \(b\), \(c\) thỏa mãn \({c^2} + a = 18\) và \(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \left( {\sqrt {a{x^2} + bx} - cx} \right) = - 2\). Tính \(P = a + b + 5c\)
A
\(P = 5\)
B
\(P = 18\)
C
\(P = 12\)
D
\(P = 9\)
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\)với \({u_1} = 4;\;q = - 4\). Viết 3 số hạng tiếp theo của cấp số nhân :
A
\(16\,;\; - 64\,;\;\,256\).
B
\( - 16\,;\;\;64\,;\; - 256\).
C
\( - 16\,;\; - 64\,;\;256\).
D
\(16\,;\; - 64\,;\; - 256\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho tứ diện \(ABCD\). Gọi \(I,J\) lần lượt là trọng tâm các tam giác \(ABC\) và \(ABD\). Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau.
A
\(IJ\) song song với \(AB\).
B
\(IJ\) cắt \(AB\).
C
\(IJ\) chéo \(CD\).
D
\(IJ\) song song với \(CD\).
Câu 5Vận dụng
Xem chi tiết →Rút gọn biểu thức \(A = \frac{{1 + \cos x + \cos 2x + \cos 3x}}{{2{{\cos }^2}x + \cos x - 1}}\).
A
\(2\cos x - 1\)
B
\(\cos x - 1\)
C
\(2\cos x\)
D
\(\cos x\)
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho tứ diện \(ABC{\rm{D}}\), \(G\) là trọng tâm tam giác \(BC{\rm{D}}\). Giao điểm của \(\left( {AC{\rm{D}}} \right)\) và \(\left( {GAB} \right)\) là:
A
\(AH\)(với \(H\) là trung điểm của \(BC\)).
B
\(AK\)(với \(K\) là trung điểm của \(A{\rm{D}}\)).
C
\(AM\)(với \(M\) là trung điểm \(AB\)).
D
\(AN\)(với \(N\) là trung điểm \(C{\rm{D}}\)).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình bình hành. Gọi \(d\) là giao tuyến của hai mặt phẳng \(\left( {SAD} \right)\) và \(\left( {SBC} \right)\). Khẳng định nào sau đây đúng?
A
\(d\)qua \(S\) và song song với \(BC\).
B
\(d\)qua \(S\) và song song với \(AB\).
C
\(d\)qua \(S\) và song song với \(BD\).
D
\(d\)qua \(S\) và song song với \(DC\).
Câu 8Vận dụng
Xem chi tiết →Cho hình chóp \(S.ABCD\)đáy là hình thang, \(AB//CD,\)\(AB = a;\)\(CD = 2a\), gọi \(I\)là giao điểm của \(AC\)và \(BD.\)Qua \(I\)kẻ đường thẳng song song \(CD\)cắt \(BC\)tại \(M.\)Trên cạnh \(SC\)lấy điểm \(N\)sao cho \(CN = 2NS\)(tham khảo hình vẽ).

Khẳng định nào sau đây đúng?

Khẳng định nào sau đây đúng?
A
\(\left( {IMN} \right)\,{\rm{//}}\,\left( {SBD} \right)\).
B
\(\left( {IMN} \right)\,{\rm{//}}\,\left( {SAB} \right)\).
C
\(\left( {IMN} \right)\,{\rm{//}}\,\left( {SAD} \right)\).
D
\(\left( {IMN} \right)\,{\rm{//}}\,\left( {SAC} \right)\).
Câu 9Vận dụng
Xem chi tiết →Thời gian (phút) truy cập Internet mỗi buổi tối của một số học sinh được cho trong bảng sau:
| Thời gian (phút) | Số học sinh |
| :--- | :--- |
| [9,5; 12,5) | 3 |
| [12,5; 15,5) | 12 |
| [15,5; 18,5) | 15 |
| [18,5; 21,5) | 24 |
| [21,5; 24,5) | 2 |
Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm này bằng:
| Thời gian (phút) | Số học sinh |
| :--- | :--- |
| [9,5; 12,5) | 3 |
| [12,5; 15,5) | 12 |
| [15,5; 18,5) | 15 |
| [18,5; 21,5) | 24 |
| [21,5; 24,5) | 2 |
Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm này bằng:
A
\(18,1\)
B
\(18,3\)
C
\(18,5\)
D
\(18,0\)
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Hình chiếu của hình vuông không thể là hình nào trong các hình sau?
A
Hình thang
B
Hình chữ nhật
C
Hình bình hành
D
Hình tam giác
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi