Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi cuối kỳ 1
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Tính tổng \(S = 9 + 3 + 1 + \frac{1}{3} + \frac{1}{9} + \cdots + \frac{1}{{{3^{n - 3}}}} + \cdots \).
A
\(S = 14\)
B
\(S = \frac{27}{2}\)
C
\(S = 16\)
D
\(S = 15\)
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Cho các giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} f\left( x \right) = 2\); \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} g\left( x \right) = 3\), khi đó \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} \left[ {3f\left( x \right) - 4g\left( x \right)} \right]\) bằng
A
\(-6\)
B
\(5\)
C
\(2\)
D
\(3\)
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Mệnh đề nào sau đây là sai?
A
\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {\left( {\sqrt 2 } \right)^n} = + \infty \)
B
\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {\left( {\frac{{ - 1}}{2}} \right)^n} = 0\)
C
\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {\left( { - \sqrt 3 } \right)^{2n}} = - \infty \)
D
\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {\left( {\frac{2}{3}} \right)^n} = 0\)
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Nghiệm của phương trình \(\sin x = 1\) là
A
\(x = \frac{\pi }{2} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}\).
B
\(x = - \frac{\pi }{2} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}\).
C
\(x = k\pi ,k \in \mathbb{Z}\).
D
\(x = \frac{\pi }{2} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}\).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\) có số hạng tổng quát \({u_n} = - 2n + 1\,;(n \ge 1)\). Số hạng đầu và công sai là
A
\(u_1 = 1; d = 2\)
B
\(u_1 = -1; d = -2\)
C
\(u_1 = 1; d = -2\)
D
\(u_1 = -1; d = 2\)
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Một rạp hát có 30 dãy ghế, dãy đầu tiên có 25 ghế. Mỗi dãy sau có hơn dãy trước 3 ghế. Hỏi rạp hát có tất cả bao nhiêu ghế?
A
1792
B
1635
C
2155
D
2055
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình chóp \(S.ABCD\), có đáy \(ABCD\) là hình bình hành tâm \(O\). Gọi \(M,N\) lần lượt là trung điểm \(SA,SD\). Mặt phẳng \(\left( {OMN} \right)\) song song với mặt phẳng nào sau đây?
A
\((ABCD)\)
B
\((SBC)\)
C
\((SCD)\)
D
\((SAB)\)
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Một hình chóp có đáy là ngũ giác có số cạnh là
A
5 cạnh
B
10 cạnh
C
6 cạnh
D
9 cạnh
Câu 9Vận dụng
Xem chi tiết →Số nghiệm thuộc khoảng \(\left( {0;\,2\pi } \right)\) của phương trình \(\sin \left( {x + \frac{\pi }{3}} \right) + \sin 2x = 0\) là
A
4
B
1
C
3
D
2
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Các yếu tố nào sau đây xác định một mặt phẳng duy nhất?
A
Bốn điểm phân biệt
B
Ba điểm phân biệt
C
Hai đường thẳng cắt nhau
D
Một điểm và một đường thẳng
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi