Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi cuối kỳ 1
Xem trước câu hỏi
Câu 1Vận dụng
Xem chi tiết →Cho tứ diện \(ABCD\). Gọi \({G_1}\) và \({G_2}\) lần lượt là trọng tâm tam giác \(BCD\) và tam giác \(ACD\). Chọn khẳng định sai.
A
\(B{G_1}\), \(A{G_2}\) và \(CD\) đồng quy.
B
\({G_1}{G_2} = \frac{1}{3}AB\).
C
\({G_1}{G_2}\parallel \left( {ABD} \right)\).
D
\({G_1}{G_2}\parallel \left( {ABC} \right)\).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Dãy số nào sau đây có giới hạn là \(0\) khi \(n \to + \infty \)?
A
\({u_n} = {n^2} - 4{n^3}\)
B
\({u_n} = \frac{{3{n^3} - {n^4}}}{{{n^7} + 1}}\)
C
\({u_n} = 4{n^2} - 3n\)
D
\({u_n} = \frac{{{n^2}}}{{2{n^2} + 1}}\)
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Trong các hàm số sau hàm số nào không liên tục trên\(\mathbb{R}\)
A
\(y = {x^3} - 3{x^6} - 2\)
B
\(y = \sqrt {{x^2} + 2} \)
C
\(y = \frac{3}{x}\)
D
\(y = \sin 2x + \cos 2x\)
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Tính \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left[ {2 + {{\left( {\frac{2}{3}} \right)}^n}} \right]\)
A
\(0\)
B
\(2\)
C
\(3\)
D
\(1\)
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình hộp \(ABCD.A'B'C'D'\). Mệnh đề nào sau đây sai?
A
\(\left( {AA'D'D} \right)\;\parallel \;\left( {BCC'B'} \right)\).
B
\(\left( {ABCD} \right)\;\parallel \;\left( {A'B'C'D'} \right)\).
C
\(\left( {ABB'A'} \right)\;\parallel \;\left( {CDD'C'} \right)\).
D
\(\left( {BDD'B'} \right)\;\parallel \;\left( {ACC'A'} \right)\).
Câu 6
Xem chi tiết →Cho hình hộp \(ABCD.A'B'C'D'\). Mặt phẳng \(\left( {AB'D'} \right)\) song song với mặt phẳng nào sau đây?
A
\(\left( {BA'C'} \right)\).
B
\(\left( {BDA'} \right)\).
C
\(\left( {ACD'} \right)\).
D
\(\left( {C'BD} \right)\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} ({x^2} + 3x - 2) = a,\mathop {\,\,\,\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{4 - 2x}}{{3x - 2}} = b.\) Tính\(a + b\).
A
\(+\infty\)
B
10
C
6
D
8
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình bình hành. Gọi \(M,N\) lần lượt là trung điểm của \(SA\) và \(AB\). Khẳng định nào sau đây đúng?
A
\(MN\parallel BD\).
B
\(MN\) cắt \(BC\).
C
\(MN\parallel \left( {SAB} \right)\).
D
\(MN\parallel \left( {SBC} \right)\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Tính \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ - }} \frac{{3{x^2} - 5x - 1}}{{1 - x}}\)
A
\(0\)
B
\(-3\)
C
\(+\infty\)
D
\(-\infty\)
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho đường thẳng \(a\) nằm trong \(mp\left( \alpha \right)\) và đường thẳng \(b \not\subset \left( \alpha \right)\). Mệnh đề nào sau đây đúng?
A
Nếu \(b\parallel \left( \alpha \right)\) thì \(b\parallel a\).
B
Nếu \(b\) không có điểm chung với \(\left( \alpha \right)\) thì \(a\), \(b\) chéo nhau.
C
Nếu \(b\parallel a\) thì \(b\parallel \left( \alpha \right)\).
D
Nếu \(b\) cắt \(\left( \alpha \right)\) thì \(b\) cắt \(a\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi