Lớp 11Thi cuối kỳ 1

Bộ 30 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức (2023 - 2024) có đáp án - Đề 14

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Thi cuối kỳ 1

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
Hình lập phương có bao nhiêu mặt?
A
3
B
6
C
5
D
4
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Mệnh đề nào dưới đây sai ?
A
Hàm số \(y = c{\rm{os }}x\) có tập giá trị là \(R.\)
B
Hàm số \(y = \sin x\) có tập giá trị là \({\rm{[}} - 1;1].\)
C
Hàm số \(y = \sin x\) tuần hoàn với chu kì \(2\pi .\)
D
Hàm số \(y = \cos x\) tuần hoàn với chu kì \(2\pi .\)
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →
Tìm tất cả các nghiệm của phương trình \(\tan x = m\), \(\left( {m \in \mathbb{R}} \right)\).
A
\(x = \alpha + k\pi \) hoặc \(x = \pi - \alpha + k\pi \), \(\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
B
\(x = \pm \alpha + k\pi \), \(\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
C
\(x = \alpha + k2\pi \), \(\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
D
\(x = \alpha + k\pi \), \(\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho dãy số vô hạn \(\left\{ {{u_n}} \right\}\) là cấp số cộng có công sai \(d \ne 0\), số hạng đầu \({u_1}\). Hãy chọn khẳng định sai ?
A
\(u_n = u_{n-1} + d\) với \(n \ge 2\).
B
\(S_{12} = 12u_1 + 66d\).
C
\(u_5 = \frac{u_2 + u_9}{2}\).
D
\(u_n = u_1 + (n - 1)d\) với \(\forall n \in \mathbb{N}^*\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Chọn khẳng định đúng
A
Hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với mặt phẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.
B
Hai mặt phẳng không song song thì cắt nhau.
C
Hai mặt phẳng cùng song song với mặt phẳng thứ ba thì chúng song song.
D
Hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tính giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \,\infty } \left( {2{x^3} - {x^2} + 1} \right)\)
A
\( + \infty \)
B
\(2\)
C
\( - \infty \)
D
\(0\)
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →
Giả sử mẫu số liệu được cho dưới dạng bảng tần số ghép nhóm

Giả sử mẫu số liệu được cho dưới dạng bảng tần số ghép nhóm (ảnh 1)

Đặt \(n = {n_1} + {n_2} + \ldots + {n_k}\).

Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm, kí hiệu \(\bar x\), được tính theo công thức nào ?
A
\(\bar x = \frac{{{n_1}{c_1} + {n_2}{c_2} + \ldots + {n_k}{c_k}}}{{{n_k}}}\).
B
\(\bar x = \frac{{{n_1}{c_1} + {n_2}{c_2} + \ldots + {n_k}{c_k}}}{n}\).
C
\(\bar x = \frac{{{n_1}{c_1} + {n_2}{c_2} + \ldots + {n_k}{c_k}}}{{{c_k}}}\).
D
\(\bar x = \frac{{n_1^2{c_1} + n_2^2{c_2} + \ldots + n_k^2{c_k}}}{n}\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tính giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to \,4} \frac{{{x^2} - 3x - 4}}{{x - 4}}\)
A
\(1\).
B
\(5\).
C
\( - 3\).
D
\(4,99\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hình chóp \(S.ABCD\). Gọi \(M,N\) lần lượt là trung điểm của \(SA\), \(AD\). Hỏi đường thẳng \(MN\) song song với đường thẳng nào sau đây ?
A
\(SD\)
B
\(SB\)
C
\(CA\)
D
\(SA\)
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Mệnh đề nào sau đây là đúng ?
A
Nếu mặt phẳng \((\alpha )\)chứa một đường thẳng song song với mặt phẳng \((\beta )\) thì \((\alpha )\) song song \((\beta )\).
B
Nếu mặt phẳng \((\alpha )\)chứa hai đường thẳng cắt nhau và một trong hai đường thẳng này song song với mặt phẳng \((\beta )\) thì \((\alpha )\) song song \((\beta )\).
C
Nếu mặt phẳng \((\alpha )\)chứa hai đường thẳng cắt nhau và hai đường thẳng này cùng song song với mặt phẳng \((\beta )\) thì \((\alpha )\) song song \((\beta )\).
D
Nếu mặt phẳng \((\alpha )\)chứa hai đường thẳng và hai đường thẳng này cùng song song với mặt phẳng \((\beta )\) thì \((\alpha )\) song song \((\beta )\).

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi