Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi cuối kỳ 1
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết → Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A
Trong không gian, hai đường thẳng song song là hai đường thẳng không có điểm chung.
B
Trong không gian, hai đường thẳng song song khi và chỉ khi chúng cùng nằm trong một mặt phẳng và không có điểm chung.
C
Trong không gian, hai đường thẳng song song là hai đường thẳng có 2 điểm chung.
D
Trong không gian, hai đường thẳng song song là hai đường thẳng có 1 điểm chung.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết → Cho hình hộp \(ABCD.A'B'C'D'\), mặt phẳng \(\left( {ABCD} \right)\) song song với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng dưới đây?

.

.
A
\(\left( {BCB'C'} \right)\).
B
\(\left( {A'B'C'D'} \right)\).
C
\(\left( {A'B'AB} \right)\).
D
\(\left( {AB'D'} \right)\).
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) có \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {u_n} = 3\), dãy số \(\left( {{v_n}} \right)\) có \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {v_n} = 5\). Giá trị \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left( {{u_n}.{v_n}} \right)\) bằng
A
5.
B
15.
C
8.
D
3.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết → Kết quả \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \frac{{2n - 1}}{{{n^2} + 1}}\) bằng
A
\(2\).
B
\(1\).
C
\( + \infty \).
D
\(0\).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Cho góc lượng giác \(\alpha \) với \(0 < \alpha < \frac{\pi }{2}\). Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau
A
\(\sin \alpha = -2\)
B
\(\sin \alpha = 0\)
C
\(\sin \alpha > 0\)
D
\(\sin \alpha < 0\)
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\), biết \({u_n} = 3n - 2\). Ba số hạng đầu tiên của dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) lần lượt là
A
\( - 2;\,1;\,4\).
B
\( - 1;\,4;\,7\).
C
\( - 2;\,4;\,7\).
D
\(1;\,4;\,7\).
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết → Giá trị của \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \left( {2{x^2} - 3x + 4} \right)\) bằng
A
\( + \infty \).
B
\(2\).
C
\(3\).
D
\(1\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng?
A
Nếu \(\left( \alpha \right) \parallel \left( \beta \right)\) và \(a \subset \left( \alpha \right)\) thì \(a \parallel \left( \beta \right)\).
B
Nếu \(\left( \alpha \right) \parallel \left( \beta \right)\) và \(a \subset \left( \alpha \right)\) thì \(a \subset \left( \beta \right)\).
C
Nếu \(\left( \alpha \right) \parallel \left( \beta \right)\) và \(a \subset \left( \alpha \right)\) thì \(a\) cắt một đường thẳng của \(\left( \beta \right)\).
D
Nếu \(\left( \alpha \right) \parallel \left( \beta \right)\) và \(a \subset \left( \alpha \right)\) thì \(a\) cắt \(\left( \beta \right)\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình hộp \(ABCD.A'B'C'D'\). Hình chiếu của điểm \(B'\) lên mặt phẳng \(\left( {ABCD} \right)\) theo phương chiếu \(AA'\) là


A
\(A\).
B
\(B\).
C
\(D\).
D
\(C\).
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết → Giá trị của \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {\left( {\frac{4}{5}} \right)^n}\) bằng
A
\(0\).
B
\( + \infty \).
C
\(2\).
D
\(1\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi