Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi cuối kỳ 1
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Cho dãy số \( - \frac{1}{2};\,0;\,\frac{1}{2};...\) là một cấp số cộng với:
A
\(\left\{ \begin{array}{l}{u_1} = \frac{1}{2}\\d = 1\end{array} \right.\).
B
\(\left\{ \begin{array}{l}{u_1} = 1\\d = 0\end{array} \right.\).
C
\(\left\{ \begin{array}{l}{u_1} = - \frac{1}{2}\\d = \frac{1}{2}\end{array} \right.\).
D
\(\left\{ \begin{array}{l}{u_1} = - \frac{1}{2}\\d = 1\end{array} \right.\).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình chóp tứ giác \(S.ABCD\) có đáy không là hình thang. Giao tuyến của hai mặt phẳng \(\left( {SAC} \right)\) và \(\left( {SBD} \right)\) là
A
\(SI\) (\(I\) là giao điểm của \(AB\) và \(CD\)).
B
\(SK\) (\(K\) là giao điểm của \(AD\) và \(BC\)).
C
\(SO\) (\(O\) là giao điểm của \(AC\) và \(BD\)).
D
\(SA\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho bốn điểm \(A,\,B,\,C,\,D\) không cùng nằm trong một mặt phẳng. Trên \(AB,\,AD\) lần lượt lấy các điểm \(M\) và \(N\) sao cho \(MN\) cắt \(BD\) tại \(E\). Điểm \(E\) không thuộc mặt phẳng nào sao đây?
A
\(\left( {ABD} \right)\).
B
\(\left( {CMN} \right).\)
C
\(\left( {ACD} \right)\).
D
\(\left( {BCD} \right)\).
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Tập xác định của hàm số \(y = - \tan x\) là
A
\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ \frac{\pi }{2} + k\pi \mid k \in \mathbb{Z} \right\}\)
B
\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ k\pi \mid k \in \mathbb{Z} \right\}\)
C
\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ k2\pi \mid k \in \mathbb{Z} \right\}\)
D
\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ \frac{\pi }{2} + k2\pi \mid k \in \mathbb{Z} \right\}\)
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\) biết \({u_1} = 2\) và công bội \(q = 3\). Dãy số nào sau đây là cấp số nhân đó?
A
\(2; 6; 18; 54; 162\)
B
\(2; 6; 16; 54; 108\)
C
\(2; 6; 9; 12; 15\)
D
\(2; 6; 18; 24; 32\)
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Tất cả các nghiệm của phương trình \(\sin 2x = \frac{{\sqrt 2 }}{2}\) là
A
\(\left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{4} + k\pi \\x = \frac{{3\pi }}{4} + k\pi \end{array} \right.\) \(\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
B
\(\left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{8} + k\pi \\x = \frac{{3\pi }}{8} + k\pi \end{array} \right.\) \(\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
C
\(\left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{8} + k2\pi \\x = \frac{{3\pi }}{8} + k2\pi \end{array} \right.\) \(\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
D
\(\left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{4} + k2\pi \\x = \frac{{3\pi }}{4} + k2\pi \end{array} \right.\) \(\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right):2,{\rm{ }}a,{\rm{ }}6,{\rm{ }}b.\) Tích \(ab\) bằng:
A
\(32\)
B
\(40\)
C
\(12\)
D
\(22\)
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Phương trình \(\left( {\sin x + 1} \right)\left( {\sin x - \sqrt 2 } \right) = 0\) có nghiệm là
A
\(x = \pm \frac{\pi }{2} + k2\pi \)\(\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
B
\(x = \pm \frac{\pi }{4} + k2\pi \),\(x = - \frac{\pi }{8} + k\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
C
\(x = \frac{\pi }{2} + k2\pi \)\(\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
D
\(x = - \frac{\pi }{2} + k2\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Phương trình \(\sin 3x = \cos x\) có nghiệm là
A
\(x = k\pi \,;x = k\frac{\pi }{2}\)\(\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
B
\(x = k2\pi \,;x = \frac{\pi }{2} + k2\pi \)\(\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
C
\(x = k\pi \,;x = \frac{\pi }{4} + k\pi \)\(\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
D
\(x = \frac{\pi }{8} + k\frac{\pi }{2}\,;x = \frac{\pi }{4} + k\pi \)\(\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Công thức nào sau đây đúng?
A
\({\cos ^2}a = \frac{{1 - \cos 2a}}{2}\).
B
\({\cos ^2}a = \frac{{1 + \cos 2a}}{2}\).
C
\({\cos ^2}a = \frac{{1 - \cos a}}{2}\).
D
\({\cos ^2}a = \frac{{1 + \cos a}}{2}\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi