Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi cuối kỳ 1
Xem trước câu hỏi
Câu 1Vận dụng
Xem chi tiết →Cho tam thức bậc hai \(f\left( x \right) = {x^2} - 2mx + 6m + 16\). Số giá trị nguyên của tham số \(m\) để \(f\left( x \right) \ge 0,\,\,\forall x \in \mathbb{R}\) là
A
Vô số
B
10
C
9
D
11
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Cho \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} f\left( x \right) = 2;\,\,\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} g\left( x \right) = 3\). Khi đó \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} \left[ {5f\left( x \right) - 3g\left( x \right)} \right]\) bằng
A
\(1\).
B
\(-6\).
C
\(2\).
D
\(3\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Giải phương trình \(\tan 2x = \sqrt 3 \) ta thu được tất cả các nghiệm là
A
\(x = \frac{\pi }{6} + k\frac{\pi }{2},\,k \in \mathbb{Z}\).
B
\(x = \frac{\pi }{{12}} + k\frac{\pi }{2},\,k \in \mathbb{Z}\).
C
\(x = \frac{\pi }{{12}} + k\pi ,\,k \in \mathbb{Z}\).
D
\(x = \frac{\pi }{6} + k\pi ,\,k \in \mathbb{Z}\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ dưới đây.

Số nghiệm của phương trình \(f\left( x \right) = 1\) là

Số nghiệm của phương trình \(f\left( x \right) = 1\) là
A
1.
B
3.
C
2.
D
0.
Câu 5Vận dụng
Xem chi tiết →Đo chiều cao của học sinh khối lớp 11 của trường THPT, ta được mẫu số liệu sau:

Trung vị của mẫu số liệu đó là

Trung vị của mẫu số liệu đó là
A
\(156,09\)
B
\(156,67\)
C
\(156,08\)
D
\(154,08\)
Câu 6Vận dụng
Xem chi tiết →Một hộp đựng 15 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 15. Chọn ngẫu nhiên 4 tấm thẻ từ hộp đó. Xác suất để tổng các số ghi trên 4 tấm thẻ ấy là một số lẻ bằng
A
\(\frac{{33}}{{65}}\).
B
\(\frac{2}{{15}}\).
C
\(\frac{{10}}{{33}}\).
D
\(\frac{{32}}{{65}}\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình bình hành, gọi \(M,N,P,Q\) lần lượt là trung điểm các cạnh \(SA,SC,BC\) và \(AB\) (tham khảo hình vẽ sau).

Khẳng dịnh nào sau đây sai?

Khẳng dịnh nào sau đây sai?
A
\(MQ\parallel NP\)
B
\(MP\parallel NQ\)
C
\(MN\parallel PQ\)
D
\(MN\parallel AC\)
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Khảo sát thời gian tập thể dục của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm như sau:

Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu trên là nhóm ứng với nửa khoảng nào dưới đây?

Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu trên là nhóm ứng với nửa khoảng nào dưới đây?
A
[20; 40)
B
[80; 100)
C
[40; 60)
D
[60; 80)
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\) có \({u_3} = 10;{\rm{ }}{u_{13}} = 40\). Số hạng đầu của cấp số cộng là:
A
\(4\)
B
\(3\)
C
\(5\)
D
\(1\)
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho tam giác \(ABC\) có \(A\left( {2;1} \right),\,B\left( { - 1;2} \right),\,C\left( {3;0} \right)\). Tứ giác \(ABCD\) là hình bình hành khi tọa độ đỉnh \(D\) là cặp số nào dưới đây?
A
\(\left( {6; - 1} \right)\)
B
\(\left( {0;1} \right)\)
C
\(\left( {6;1} \right)\)
D
\(\left( {1;6} \right)\)
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi