Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi cuối kỳ 1
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Cho góc hình học \(uOv = {30^0}\). Số đo của góc lượng giác \((Ou,Ov)\) trong hình vẽ sau bằng
A
\({30^0} + k{360^0},\,\,k \in \mathbb{Z}\).
B
\( - {30^0} + k{360^0},\,\,k \in \mathbb{Z}\).
C
\({30^0} + k{180^0},\,\,k \in \mathbb{Z}\).
D
\( - {30^0} + k{180^0},\,\,k \in \mathbb{Z}\).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
A
\(y = \tan x\)
B
\(y = \sin x\)
C
\(y = \cos x\)
D
\(y = \cot x\)
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Nghiệm của phương trình \(\tan x = \sqrt 3 \) là:
A
\(x = \frac{\pi }{3} + k\pi \,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
B
\(x = \frac{\pi }{3} + k2\pi \,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
C
\(x = \frac{\pi }{4} + k2\pi \,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
D
\(x = \frac{2\pi }{3} + k\pi \,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Trong các dãy số sau. Dãy số nào là dãy số tăng?
A
\(1; 2; 1; 4; 1; 5;...\)
B
\(1; -2; 3; -5; 6;...\)
C
\(1; 3; 5; 7; 9;...\)
D
\(5; 4; 3; 2; 1;...\)
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Dãy số nào sau đây là một cấp số cộng?
A
\(1;\,\,5;\,\,9;\,\,13;\,\,17;...\)
B
\(1;\,\,3;\,\,5;\,\,10;\,\,11;...\)
C
\(1;\,\,5;\,\,9;\,\,10;\,\,17;...\)
D
\(2;\,\,5;\,\,4;\,\,13;\,\,10;...\)
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Số hạng tiếp theo của cấp số nhân \(1;2;4;8\) là bao nhiêu?
A
24.
B
16.
C
32.
D
10.
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Cho mẫu số liệu ghép nhóm về số tiền bán xăng cho 35 khách hàng xe máy
Số tiền (nghìn đồng)
\[\left[ {0;30} \right)\]
\[\left[ {30;60} \right)\]
\[\left[ {60;90} \right)\]
\[\left[ {90;120} \right)\]
Số khách hàng
3
15
10
7
Số lượng khách hàng mua xăng với số tiền từ 30 nghìn đồng đến dưới 60 nghìn đồng là
Số tiền (nghìn đồng)
\[\left[ {0;30} \right)\]
\[\left[ {30;60} \right)\]
\[\left[ {60;90} \right)\]
\[\left[ {90;120} \right)\]
Số khách hàng
3
15
10
7
Số lượng khách hàng mua xăng với số tiền từ 30 nghìn đồng đến dưới 60 nghìn đồng là
A
3
B
7
C
15
D
10
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian cho ba điểm không thẳng hàng. Có thể xác định được bao nhiêu mặt phẳng phân biệt từ các điểm đã cho?
A
6.
B
1.
C
3.
D
2.
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian, điểm \(A\) thuộc mặt phẳng \(\left( P \right)\) được kí hiệu là:
A
\(A \in \left( P \right)\).
B
\(A \notin \left( P \right)\).
C
\(A \cap \left( P \right)\).
D
\(A \subset \left( P \right)\).
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Cho tứ diện \(ABCD\) như hình vẽ

Số cạnh của tứ diện \(ABCD\) là

Số cạnh của tứ diện \(ABCD\) là
A
5.
B
4.
C
3.
D
6.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi