Lớp 11Thi cuối kỳ 1

Bộ 30 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức (2023 - 2024) có đáp án - Đề 2

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Thi cuối kỳ 1

Xem trước câu hỏi

Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong các công thức sau, công thức nào đúng?
A
\(\sin\left( {x + \frac{\pi }{3}} \right) = \frac{{\sqrt 3 }}{2}\sin x + \frac{1}{2}\cos x\)
B
\(\sin\left( {x + \frac{\pi }{3}} \right) = \frac{1}{2}\sin x + \frac{{\sqrt 3 }}{2}\cos x\)
C
\(\sin\left( {x + \frac{\pi }{3}} \right) = \frac{{\sqrt 3 }}{2}\sin x - \frac{1}{2}\cos x\)
D
\(\sin\left( {x + \frac{\pi }{3}} \right) = \frac{1}{2}\sin x - \frac{{\sqrt 3 }}{2}\cos x\)
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tập xác định \(D\) của hàm số \(y = 1 + \frac{2023}{\sin 2x}\) là
A
\(D = \mathbb{R} \setminus \left\{ \frac{k\pi}{2} \mid k \in \mathbb{Z} \right\}\)
B
\(D = \mathbb{R} \setminus \left\{ k\pi \mid k \in \mathbb{Z} \right\}\)
C
\(D = \mathbb{R} \setminus \left\{ 0 \right\}\)
D
\(D = \mathbb{R} \setminus \left\{ \frac{\pi}{2} + k\pi \mid k \in \mathbb{Z} \right\}\)
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho tứ diện \(ABCD\)có\(M,N\)lần lượt là trung điểm của \(AB,AC.\) Mặt phẳng nào sau đây song song với đường thẳng \(MN\)?
A
\(\left( {ABD} \right)\)
B
\(\left( {BCD} \right)\)
C
\(\left( {ABC} \right)\)
D
\(\left( {ACD} \right)\)
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →
Dãy số nào sau đây là cấp số nhân?
A
\(1; - 3; - 9; 27; 54\)
B
\(1; - 2; 4; - 8; 16\)
C
\(1; 2; 4; 6; 8\)
D
\(1; - 1; 2; - 4; 8\)
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho đường thắng \(\Delta \) và mặt phẳng \(\left( P \right).\) Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
A
Nếu\(\Delta \) nằm trong mặt phẳng\(\left( P \right)\)và \(\Delta \) song song với một đường thẳng nằm trong mặt phẳng\(\left( P \right)\)thì \(\Delta //\left( P \right).\)
B
Nếu \(\Delta \) song song với một đường thẳng trong mặt phẳng\(\left( P \right)\)thì\(\Delta //\left( P \right).\)
C
Nếu \(\Delta \) không nằm trong mặt phẳng \(\left( P \right)\)và \(\Delta \) song song với một đường thẳng trong mặt phẳng\(\left( P \right)\)thì \(\Delta //\left( P \right).\)
D
Nếu\(\Delta \)và\(\left( P \right)\)có 1 điểm chung thì\(\Delta //\left( P \right).\)
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →
\(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \left( {x + 1} \right)\) bằng
A
\(2.\)
B
\(0.\)
C
\(+\infty .\)
D
\(1.\)
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho tứ diện \(ABCD.\) Lấy \(E,\,\,F\) là các điểm lần lượt nằm trên các cạnh \(AB,\,\,AC.\) Khi \(EF\) và \(BC\) cắt nhau tại \(I\)(hình vẽ bên) thì \(I\) không thuộc mặt phẳng nào sau đây?

Media VietJack
A
\((ABC)\)
B
\((EFD)\)
C
\((BCD)\)
D
\((ABD)\)
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hình chóp \(S.ABC.\) Gọi \(M,N\)là các điểm lần lượt trên các cạnh \(SA,SB\) sao cho \(SM = \frac{1}{4}SA,{\rm{ }}SN = \frac{1}{4}SB.\) Trong các khẳng định sau có bao nhiêu khẳng định đúng?

I)\(MN//\left( {ABC} \right).\) II)\(AB//\left( {MNC} \right).\) III)\(SC//\left( {CMN} \right).\)
A
2
B
3
C
1
D
0
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →
Các yếu tố nào sau đây xác định một mặt phẳng duy nhất?
A
Hai đường thẳng cắt nhau.
B
Một điểm và một đường thẳng không đi qua điểm đó.
C
Bốn điểm phân biệt.
D
Ba điểm phân biệt.
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →
Khảo sát thời gian tập thể dục trong ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau

Thời gian (phút)

\[\left[ {0;20} \right)\]

\[\left[ {20;40} \right)\]

\[\left[ {40;60} \right)\]

\[\left[ {60;80} \right)\]

\[\left[ {80;100} \right)\]

Số học sinh

5

9

12

10

6

Có bao nhiêu học sinh tập thể dục trong khoảng thời gian từ 60 phút đến dưới 80 phút?
A
10
B
12
C
5
D
36

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi