Lớp 11Thi cuối kỳ 1

Bộ 30 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức (2023 - 2024) có đáp án - Đề 20

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Thi cuối kỳ 1

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
Hàm số \(y = \frac{1}{x}\) không liên tục tại điểm nào dưới đây?
A
\(x = 0\)
B
\(x = 2\)
C
\(x = -3\)
D
\(x = 1\)
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) thỏa mãn \(\lim \left( {{u_n} + 3} \right) = 0\). Giá trị của \(\lim {u_n}\) bằng:
A
\(0\).
B
\( - 3\).
C
\(3\).
D
\(2\).
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho hai đường thẳng \(a\) và b không đồng phẳng. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A
\(a\) song song với \(b\).
B
\(a\) cắt \(b\).
C
\(a\) trùng với \(b\).
D
\(a\) và \(b\) chéo nhau.
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho hình chóp \(S.ABCD\) với \(ABCD\) là hình bình hành. Khi đó giao tuyến của hai mặt phẳng \(\left( {SAC} \right)\) và \(\left( {SAD} \right)\) là
A
Đường thẳng SC.
B
Đường thẳng SB.
C
Đường thẳng SD.
D
Đường thẳng SA.
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Hai đường thẳng cùng song song với đường thẳng thứ ba thì hai đường thẳng đó
A
Song song hoặc trùng nhau.
B
Chéo nhau.
C
Trùng nhau.
D
Song song.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho các giả thiết sau đây. Giả thiết nào kết luận đường thẳng \(a\) song song với mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\)?
A
\(a \parallel b\) và \(b \subset (\alpha)\).
B
\(a \parallel (\beta)\) và \((\beta) \parallel (\alpha)\).
C
\(a \parallel b\) và \(b \parallel (\alpha)\).
D
\(a \parallel b\) với \(b \subset (\alpha)\) và \(a \not\subset (\alpha)\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Hình chiếu song song của hình chữ nhật không thể là hình nào trong các hình sau?
A
Hình chữ nhật.
B
Hình thang.
C
Hình bình hành.
D
Hình thoi.
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong các công thức sau, công thức nào đúng?
A
\(\sin (a - b) = \sin a \cos b - \cos a \sin b\)
B
\(\cos (a + b) = \cos a \cos b + \sin a \sin b\)
C
\(\sin (a + b) = \sin a \cos b - \cos a \sin b\)
D
\(\cos (a - b) = \cos a \cos b - \sin a \sin b\)
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\) với \({u_n} = 2n - 1\). Tính \({u_2}\)?
A
\({u_2} = 4\).
B
\({u_2} = 3\).
C
\({u_2} = 1\).
D
\({u_2} = 5\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Giả sử ta có \(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } f\left( x \right) = a\) và \(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } g\left( x \right) = b\). Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A
\(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \left[ {f\left( x \right).g\left( x \right)} \right] = a.b\)
B
\(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \frac{{f\left( x \right)}}{{g\left( x \right)}} = \frac{a}{b}\)
C
\(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \left[ {f\left( x \right) + g\left( x \right)} \right] = a + b\)
D
\(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \left[ {f\left( x \right) - g\left( x \right)} \right] = a - b\)

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi