Ngàn Lá
THPT Quốc giaLớp 12Lớp 11Lớp 10Chủ đề
Quay lại danh sách
Lớp 11Thi cuối kỳ 1

Bộ 30 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức (2023 - 2024) có đáp án - Đề 21

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Thi cuối kỳ 1

Bắt đầu làm bàiXem trước câu hỏi

Xem trước câu hỏi

Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →
Khẳng định nào sau đây đúng?
A
Hàm số \(y = \tan 2x\) đồng biến trên khoảng \(\left( {\frac{\pi }{6};\frac{\pi }{3}} \right)\)
B
Hàm số \(y = \tan \left( {\frac{x}{2}} \right)\) tuần hoàn với chu kỳ \(T = 2\pi \)
C
Hàm số \(y = \left| {\sin x - \cos x} \right| + \left| {\sin x + \cos x} \right|\) là hàm số lẻ
D
Hàm số \(y = \sin 3x\) đồng biến trên khoảng \(\left( {0;\frac{\pi }{3}} \right)\)
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho \(\sin \alpha = \frac{3}{5}\), với \(\frac{\pi }{2} < \alpha < \pi \). Giá trị \(\cot \alpha \) là:
A
\(-\frac{3}{4}\)
B
\(\frac{3}{4}\)
C
\(\frac{4}{3}\)
D
\(-\frac{4}{3}\)
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho đường thẳng a song song với mặt phẳng (P). Mặt phẳng (Q) chứa a và cắt (P) theo giao tuyến d. Kết luận nào sau đây là đúng?
A
a song song với d.
B
a trùng với d.
C
a và d cắt nhau.
D
a và d chéo nhau.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\)với số hạng đầu \({u_1} = 3\) và công bội \(q = - \frac{1}{2}\). Hỏi \(\frac{3}{{256}}\) là số hạng thứ mấy?
A
Số hạng thứ mười.
B
Số hạng thứ tám.
C
Số hạng thứ bảy.
D
Số hạng thứ chín.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{{x^2} - 1}}{{x - 1}},{\rm{ khi }}x \ne 1\\0,{\rm{ khi }}x = 1\end{array} \right.\). Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A
\(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} f\left( x \right) \ne f\left( 1 \right)\)
B
\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} f\left( x \right) = 0\)
C
\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ - }} f\left( x \right) = 0\)
D
\(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} f\left( x \right) = f\left( 1 \right)\)
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →
Khảo sát thời gian tập thể dục của khối 11 trường \(A\) thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Khảo sát thời gian tập thể dục của khối 11 trường A thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau (ảnh 1)

Giá trị đại diện của nhóm \(\left[ {20;40} \right)\) là
A
20.
B
10.
C
30.
D
40.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
\(\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \frac{{({x^2} - 5x + 6)({x^3} - 1)}}{{4 - {x^2}}}\) bằng
A
\( - \frac{7}{4}\)
B
\(\frac{1}{4}\)
C
\(\frac{7}{4}\)
D
\(0\)
Câu 8Vận dụng
Xem chi tiết →
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang, đáy lớn \(AD,{\rm{ }}AD = 2BC\). Gọi \(M,{\rm{ }}N\) lần lượt là trung điểm của \(AD\) và \(SD\). Chỉ ra mệnh đề sai trong các mệnh đề sau
A
\(BM // (SCD)\)
B
\(BC // (SAD)\)
C
\((CMN) // (SAB)\)
D
\(MN // (SBC)\)
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
\(\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \left( {\sqrt {{x^2} - 5x + 7} + x} \right)\) bằng
A
\( - \infty \)
B
\( - \frac{5}{2} \)
C
\( \frac{5}{2} \)
D
\( + \infty \)
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ + }} \frac{{2x - 5}}{{x - 2}}\) bằng
A
\( - \infty \)
B
\( + \infty \)
C
2
D
0

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi

  • Trước
  • 1
  • 2
  • Tiếp
Bắt đầu làm bàiQuay lại danh sách
Ngàn Lá
Luyện thi THPT
Góp nhặt tri thức, kiến tạo tương lai
Nền tảng luyện đề, thi thử trực tuyến dành cho học sinh THPT. Học tập hiệu quả, vững bước tương lai.
Được thiết kế cho học sinh ôn thi THPT Quốc gia, giáo viên cần quản lý đề và phụ huynh muốn theo dõi tiến độ của con.
Ngàn Lá
Giới thiệuBảng giáLiên hệTừ điển Anh - ViệtNgân hàng câu hỏi theo chươngGóp ý & phản hồi
Đề thi & luyện tập
Đề thi THPT Quốc giaĐề thi lớp 12Đề thi lớp 11Đề thi lớp 10
Pháp lý
Chính sách bảo mậtĐiều khoản sử dụngChính sách thanh toán
© 2026 Ngàn Lá. Đồng hành cùng sĩ tử chinh phục kỳ thi THPT Quốc gia.
Liên hệ hỗ trợ: lienhe@nganla.com