Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi cuối kỳ 1
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết → Cho hàm số \(f\left( x \right) = \frac{{x + 1.}}{{x - 3}}\). Hàm số gián đoạn tại điểm nào?
A
Hàm số gián đoạn tại \(x = -1\).
B
Hàm số gián đoạn tại \(x = 1\).
C
Hàm số gián đoạn tại \(x = -3\).
D
Hàm số gián đoạn tại \(x = 3\).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình bình hành tâm \(O.\) Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) là
A
\(AO\).
B
\(SC\)
C
\(SO\).
D
\(BO\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) với \({u_n} = \frac{3}{2}{.5^n}.\) Khẳng định nào sau đây đúng?
A
\(\left( {{u_n}} \right)\) là cấp số nhân có công bội \(q = \frac{5}{2}\) và số hạng đầu \({u_1} = 3.\)
B
\(\left( {{u_n}} \right)\) là cấp số nhân có công bội \(q = 5\) và số hạng đầu \({u_1} = \frac{{15}}{2}.\)
C
\(\left( {{u_n}} \right)\) là cấp số nhân có công bội \(q = 5\) và số hạng đầu \({u_1} = \frac{3}{2}.\)
D
\(\left( {{u_n}} \right)\) không phải là cấp số nhân.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\) có \({u_2} = 2001\) và \({u_5} = 1995\). Khi đó \({u_{1001}}\) bằng:
A
\({u_{1001}} = 1.\)
B
\({u_{1001}} = 4003.\)
C
\({u_{1001}} = 3.\)
D
\({u_{1001}} = 4005.\)
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.
A
\(\lim c = 0\) (c là hằng số).
B
\(\lim {q^n} = 0\,(q > 1)\).
C
\(\lim n = 0\).
D
\(\lim \frac{1}{n} = 0\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Xét tính liên tục của hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{2 - x}&{{\rm{khi }}x \le 0}\\{\sqrt {x + 1} }&{{\rm{khi }}x > 0}\end{array}} \right..\) Khẳng định nào sau đây đúng?
A
\(f(x)\) không liên tục tại \(x = 0\).
B
\(f(x)\) liên tục trên \((-\infty; 1)\).
C
\(f(x)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\).
D
\(f(x)\) liên tục tại \(x = 0\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho bốn điểm \(A, B, C, D\) không đồng phẳng. Gọi \(M, N\) lần lượt là trung điểm của \(AC\) và \(BC.\) Trên đoạn \(BD\) lấy điểm \(P\) sao cho \(BP = 2PD.\) Giao điểm của đường thẳng \(CD\) và mặt phẳng \((MNP)\) là giao điểm của đường thẳng nào?
A
\(CD\) và \(AP.\)
B
\(CD\) và \(NP.\)
C
\(CD\) và \(MN.\)
D
\(CD\) và \(MP.\)
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Kết quả khảo sát cân nặng của 25 quả cam ở lô hàng A được cho ở bảng sau:
Cân nặng (g)
[150;155)
[155;160)
[160;165)
[165;170)
[170;175)
Số quả cam ở lô hàng A
1
3
7
10
4
Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng
Cân nặng (g)
[150;155)
[155;160)
[160;165)
[165;170)
[170;175)
Số quả cam ở lô hàng A
1
3
7
10
4
Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng
A
\(162\)
B
\(163,5\)
C
\(162,5\)
D
\(165,1\)
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Nghiệm của phương trình \(\cot x + \sqrt 3 \; = {\rm{ }}0\) là:
A
\(x = - \frac{\pi }{6} + k\pi \)
B
\(x = \frac{\pi }{6} + k\pi \)
C
\(x = - \frac{\pi }{3} + k\pi \)
D
\(x = \frac{\pi }{3} + k\pi \)
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị như hình bên. Chọn khẳng định đúng.


A
Hàm số liên tục trên khoảng\(\left( {1;\,\, + \infty } \right)\)
B
Hàm số liên tục trên khoảng\(\left( {1;\,\,4} \right)\)
C
Hàm số liên tục trên \(\mathbb{R}\)
D
Hàm số liên tục trên khoảng\(\left( { - \infty ;\,\,4} \right)\)
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi