Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi cuối kỳ 1
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Phương trình \(2\sin x + 1 = 0\) có nghiệm là
A
\(\left[ \begin{array}{l}x = - \frac{\pi }{6} + k2\pi \\x = \frac{{7\pi }}{6} + k2\pi \end{array} \right.\left( {k \in \mathbb{Z}} \right).\)
B
\(\left[ \begin{array}{l}x = - \frac{\pi }{6} + k2\pi \\x = - \frac{{7\pi }}{6} + k2\pi \end{array} \right.\left( {k \in \mathbb{Z}} \right).\)
C
\(\left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{6} + k\pi \\x = - \frac{{7\pi }}{6} + k\pi \end{array} \right.\left( {k \in \mathbb{Z}} \right).\)
D
\(\left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{6} + k2\pi \\x = \frac{{5\pi }}{6} + k2\pi \end{array} \right.\left( {k \in \mathbb{Z}} \right).\)
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\) có \({u_1} = - 2\) và \({u_2} = 1\). Tìm số hạng \({u_{10}}\).
A
\({u_{10}} = 28\).
B
\({u_{10}} = - 29\).
C
\({u_{10}} = 25\).
D
\({u_{10}} = - {2.3^9}\).
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Hàm số nào sau đây liên tục trên \(\mathbb{R}\)
A
\(y = \sqrt {2 + x} \).
B
\(y = \frac{{x + 1}}{{x - 3}}\).
C
\(y = \tan x\).
D
\(y = {x^3} + 2{x^2} - 4\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Khi thống kê chiều cao của học sinh khối 12 trong một trường trung học, ta thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên là

Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
A
\(\left[ {168\,;\,174} \right)\).
B
\(\left[ {150\,;\,156} \right)\).
C
\(\left[ {162\,;\,168} \right)\).
D
\(\left[ {180\,;\,186} \right)\)
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Biết \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - 1} {\mkern 1mu} f(x) = 4\). Khi đó \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - 1} {\mkern 1mu} \frac{{f(x)}}{{{{\left( {x + 1} \right)}^4}}}\) bằng
A
\( + \infty \).
B
\(4\).
C
\(0\).
D
\( - \infty \).
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết → Số cạnh của một hình lăng trụ tam giác \(ABC.A'B'C'\) là số nào dưới đây?
A
\(9\)
B
\(6\)
C
\(12\)
D
\(3\)
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho dãy số \(({u_n}),\,n \in {\mathbb{N}^}\), thỏa mãn điều kiện \(\left\{ {\begin{array}{{20}{c}}{{u_1} = 3}\\{{u_{n + 1}} = - \frac{{{u_n}}}{5}}\end{array}} \right.\). Tính tổng \(S = {u_1} + {u_2} + {u_3} + ... + {u_n} + ...\)
A
\(S = \frac{3}{5}\).
B
\(S = 0\).
C
\(S = \frac{1}{2}\).
D
\(S = \frac{5}{2}\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = \frac{{{x^2} + 1}}{{{x^2} + 5x + 4}}\). Khi đó, hàm số liên tục trên khoảng nào dưới đây?
A
\(\left( { - 5;3} \right)\)
B
\(\left( { - 1; + \infty } \right)\)
C
\(\left( { - \infty ;3} \right)\)
D
\(\left( { - 3;2} \right)\)
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Biết \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \frac{{2{n^3} + {n^2} - 4}}{{a{n^3} + 2}} = \frac{1}{2}\) với \(a\) là tham số khác 0. Khi đó \(a - {a^2}\) bằng.
A
\( - 12\).
B
\( - 2\).
C
\(0\).
D
\( - 6\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong các khẳng định dưới đây có bao nhiêu khẳng định đúng?
\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {n^k} = + \infty \) với \(k\) nguyên dương.
\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {q^n} = + \infty \) nếu \(\left| q \right| < 1\).
\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {q^n} = + \infty \) nếu \(q > 1\)
\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {n^k} = + \infty \) với \(k\) nguyên dương.
\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {q^n} = + \infty \) nếu \(\left| q \right| < 1\).
\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {q^n} = + \infty \) nếu \(q > 1\)
A
\(2\).
B
\(1\).
C
\(3\).
D
\(0\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi