Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi cuối kỳ 1
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\) biết \({u_1} = 1;{u_4} = 64\). Tính công bội \(q\) của cấp số nhân
A
\(q = 21\)
B
\(q = 2\sqrt{2}\)
C
\(q = 4\)
D
\(q = \pm 4\)
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho tứ diện \(ABCD\) có \(M,N\) lần lượt là các điểm thuộc cạnh \(BC\) và \(BD\) sao cho \(MN\) không song song với \(CD\). Gọi \(K\) là giao điểm của \(MN\) và \(\left( {ACD} \right)\). Khẳng định nào sau đây đúng?
A
\(K\) là giao điểm của \(MN\) và \(CD\).
B
\(K\) là giao điểm của \(MN\) và \(AC\).
C
\(K\) là giao điểm của \(CM\) và \(DN\).
D
\(K\) là giao điểm của \(MN\) và \(AD\).
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hình chóp tứ giác \(S.ABCD.\) Gọi \(O\) là giao điểm của \(AC\) và \(BD.\) Trong các mặt phẳng sau, điểm \(O\) nằm trên mặt phẳng nào?
A
\(\left( {SAC} \right)\).
B
\(\left( {SAB} \right)\).
C
\(\left( {SAD} \right)\).
D
\(\left( {SBC} \right)\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình bình hành. Gọi \(I,J,K,H\) lần lượt là trung điểm \(SA,SB,SC,SD.\) Trong các đường thẳng sau, đường thẳng nào song song với \(IJ\)?
A
\(HC\).
B
\(AD\).
C
\(BC\).
D
\(CD\).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số cộng?
A
\(1;\, - 2;\, - 4;\, - 6;\, - 8\).
B
\(1;\, - 3;\, - 7;\, - 11;\, - 15\).
C
\(1;\, - 3;\, - 6;\, - 9;\, - 12\).
D
\(1;\, - 3;\, - 5;\, - 7;\, - 9\).
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Chọn công thức nghiệm đúng của phương trình lượng giác cơ bản \(\sin x = \sin \alpha\) (với \(k \in \mathbb{Z}\)).
A
\(\sin x = \sin \alpha \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = \alpha + k2\pi \\x = - \alpha + k2\pi \end{array} \right.\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
B
\(\sin x = \sin \alpha \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = \alpha + k\pi \\x = \pi - \alpha + k\pi \end{array} \right.\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
C
\(\sin x = \sin \alpha \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = \alpha + k\pi \\x = - \alpha + k\pi \end{array} \right.\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
D
\(\sin x = \sin \alpha \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = \alpha + k2\pi \\x = \pi - \alpha + k2\pi \end{array} \right.\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Kết quả giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \left( {3x - 1} \right)\) là
A
\(2\).
B
\(5\).
C
\(6\).
D
\(1\).
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Nghiệm của phương trình \(\cos x = 1\) là
A
\(x = k2\pi ,\;k \in \mathbb{Z}\).
B
\(x = \frac{\pi }{2} + k\pi ,\;k \in \mathbb{Z}\).
C
\(x = \frac{\pi }{2} + k\pi ,\;k \in \mathbb{Z}\).
D
\(x = k\pi ,\;k \in \mathbb{Z}\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho đường thẳng \(a\) nằm trong mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\). Giả sử \(b \not\subset \left( \alpha \right)\). Mệnh đề nào sau đây đúng?
A
Nếu \(b\;{\rm{// }}a\) thì \(b{\rm{ // }}\left( \alpha \right)\).
B
Nếu \(b{\rm{ // }}\left( \alpha \right)\) thì \(b\;{\rm{// }}a\).
C
Nếu \(b\) cắt \(\left( \alpha \right)\) thì \(b\) cắt \(a\).
D
Nếu \(b{\rm{ // }}\left( \alpha \right)\) và mặt phẳng \(\left( \beta \right)\) chứa \(b\) thì \(\left( \beta \right)\) sẽ cắt \(\left( \alpha \right)\) theo giao tuyến là đường thẳng song song với \(b\).
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\) với \({u_1} = 7\) công sai \(d = 2\). Giá trị \(u{}_2\) bằng
A
\(14\).
B
\(9\).
C
\(5\).
D
\(\frac{7}{2}\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi