Lớp 11Thi cuối kỳ 1

Bộ 30 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức (2023 - 2024) có đáp án - Đề 28

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Thi cuối kỳ 1

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho các giới hạn: \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} f(x) = 3;\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} g(x) = - 5\) . Vậy\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} [f(x) + g(x)]\) bằng?
A
\(2\).
B
\(3\).
C
\( - 3\).
D
\( - 2\).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tập \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{{k\pi }}{2},k \in \mathbb{Z}} \right\}\) là tập xác định của hàm số nào sau đây?
A
\(y = \tan 2x\).
B
\(y = \tan x\).
C
\(y = \cot x\).
D
\(y = \cot 2x\).
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →
Hình tứ diện có bao nhiêu mặt?
A
6
B
4
C
5
D
7
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho hình lăng trụ tam giác \(ABC.A'B'C'\). Khẳng định nào sau đây là đúng?
A
\((ABC)\parallel \left( {A'B'C'} \right)\)
B
\(\left( {A'BC} \right)\parallel \left( {AB'C'} \right)\)
C
\(\left( {BA'C'} \right)\parallel \left( {B'AC} \right)\)
D
\(\left( {ABC'} \right)\parallel \left( {A'B'C} \right)\)
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Kết luận nào sau đây là sai?
A
\(\lim 2023^n = 0\)
B
\(\lim \frac{1}{n^{2023}} = 0\)
C
\(\lim 2023 = 2023\)
D
\(\lim \frac{1}{n} = 0\)
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A
Trong không gian, hai đường thẳng không có điểm chung là hai đường thẳng chéo nhau.
B
Trong không gian, hai đường thẳng song song là hai đường thẳng cùng nằm trong một mặt phẳng và không có điểm chung.
C
Trong không gian, hai đường thẳng cắt nhau là hai đường thẳng không có điểm chung.
D
Trong không gian, hai đường thẳng không có điểm chung là hai đường thẳng song song.
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →
Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau về hình hộp.
A
Hai mặt phẳng lần lượt chứa hai mặt bất kì của hình hộp song song với nhau.
B
Các mặt của hình hộp là các hình chữ nhật.
C
Hai mặt phẳng lần lượt chứa hai mặt đối diện của hình hộp song song với nhau.
D
Các mặt của hình hộp bằng nhau.
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →
Chọn mệnh đề đúng?
A
Dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) là cấp số nhân nếu \({u_n} = u{}_{n - 1} - q\) với \(n \in {\mathbb{N}^*},n \ge 2;q\) là số không đổi.
B
Dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) là cấp số nhân nếu \({u_n} = u{}_{n - 1}.q\) với \(n \in {\mathbb{N}^*},n \ge 2;q\) là số không đổi.
C
Dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) là cấp số nhân nếu \({u_n} = u{}_{n - 1} + q\) với \(n \in {\mathbb{N}^*},n \ge 2;q\) là số không đổi.
D
Dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) là cấp số nhân nếu \({u_n} = u{}_{n - 1}.{q^n}\) với \(n \in {\mathbb{N}^*},n \ge 2;q\) là số không đổi.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Khảo sát thời gian (phút) tập thể dục trong ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu sau:

Thời gian

[0;20)

[20; 40)

[40; 60)

[60; 80)

[80; 100)

Số học sinh

5

9

12

10

4

Tính thời gian tập thể dục trung bình mỗi ngày (phút) của các học sinh trên:
A
\(49,5\)
B
\(49\)
C
\(50\)
D
\(48,5\)
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho cấp số nhân lùi vô hạn $(u_n)$ có số hạng đầu $u_1$ và công bội $q$ với $|q| < 1$. Tổng của cấp số nhân đó là
A
\(S = \frac{{{u_1}}}{{1 - q}}\).
B
\(S = \frac{{ - {u_1}}}{{1 - q}}\).
C
\(S = \frac{{ - {u_1}}}{{1 - q}}\) .
D
\(S = \frac{{{u_1}}}{{1 + q}}\).

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi