Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi cuối kỳ 1
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Cho \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} f\left( x \right) = L\) và \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} g\left( x \right) = M\). Chọn đáp án sai
A
\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_{_0}}} \frac{{{\rm{f}}\left( x \right)}}{{g\left( x \right)}} = \frac{L}{M}\)( với \(M \ne 0\)).
B
\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_{_0}}} {\rm{ }}\left[ {{\rm{f}}\left( x \right) + g\left( x \right)} \right] = L + M\).
C
\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_{_0}}} {\rm{ }}\left[ {{\rm{f}}\left( x \right).g\left( x \right)} \right] = L.M\).
D
\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_{_0}}} {\rm{ }}\left[ {{\rm{f}}\left( x \right) - g\left( x \right)} \right] = M - L\).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số \({\rm{y = f}}\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{{x^3} - 1}}{{x - 1}}\,khi\,\,\,x \ne 1\\2m + 1\,\,khi\,\,\,x = 1\end{array} \right.\,\). Giá trị của tham số \(m\) để hàm số liên tục tại điểm \({x_0} = 1\) là:
A
\(m = \frac{1}{2}\).
B
\(m = 1\).
C
\(m = 2\).
D
\(m = 0\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Biết \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \frac{{\sqrt {4{x^2} + 1} - x}}{{5x}} = \frac{a}{b}\), trong đó \(a, b\) là các số nguyên và phân số \(\frac{a}{b}\) tối giản. Tính giá trị biểu thức \(P = a + b\).
A
\(P = 5\).
B
\(P = 6\).
C
\(P = 2\).
D
\(P = 0\).
Câu 4Vận dụng
Xem chi tiết →Cho tứ diện \(ABCD\). \(G\) là trọng tâm tam giác \(BCD\), \(M\) là trung điểm \(CD\), \(I\) là điểm trên đoạn thẳng \(AG\), \(BI\) cắt mặt phẳng \(\left( {ACD} \right)\) tại \(J\). Khẳng định nào sau đây sai?
A
\(J\) là trung điểm \(AM\).
B
\(DJ = \left( {ACD} \right) \cap \left( {BDJ} \right)\).
C
\(A\), \(J\), \(M\) thẳng hàng.
D
\(AM = \left( {ACD} \right) \cap \left( {ABG} \right)\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một của hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng):

Số trung bình của mẫu số liệu trên thuộc khoảng nào trong các khoảng dưới đây?

Số trung bình của mẫu số liệu trên thuộc khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
A
\([7; 9)\)
B
\([9; 11)\)
C
\([11; 13)\)
D
\([13; 15)\)
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình thang với đáy lớn\(AD\), \(AD = 2BC\). Gọi \(M\) là điểm thuộc cạnh \(SD\) sao cho \(MD = 2MS.\) Gọi \(O\) là giao điểm của \(AC\) và \(BD.\)\(OM\) song song với mặt phẳng
A
\((SAB)\)
B
\((SAD)\)
C
\((SBD)\)
D
\((SAC)\)
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Tìm tập xác định của hàm số \(y = \frac{{{\mathop{\rm s}\nolimits} {\rm{inx}}}}{{1 - 2\cos x}}\).
A
\(\mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{1}{2}} \right\}\).
B
\(\mathbb{R}\).
C
\(\mathbb{R}\backslash \left\{ {\left. {\frac{\pi }{3} + k2\pi } \right|k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
D
\(\mathbb{R}\backslash \left\{ {\left. { \pm \frac{\pi }{3} + k2\pi } \right|k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong bốn giới hạn sau đây, giới hạn nào bằng \( - \infty \)?
A

B

C
\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ + }} \frac{{3x - 4}}{{x - 2}}\).
D
\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ + }} \frac{{ - 3x + 4}}{{x - 2}}\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hai mặt phẳng phân biệt \(\left( P \right)\,\) và \(\left( Q \right)\); đường thẳng \(a \subset \left( P \right),b \subset \left( Q \right)\). Tìm khẳng định sai trong các mệnh đề sau.
A
Nếu \(\left( P \right)\,\,{\rm{//}}\,\left( Q \right)\) thì \(b\,{\rm{//}}\,\left( P \right)\).
B
Nếu \(\left( P \right)\,\,{\rm{//}}\,\left( Q \right)\) thì \(a\,{\rm{//}}\,b\).
C
Nếu \(\left( P \right)\,\,{\rm{//}}\,\left( Q \right)\) thì \(a\) và \(b\) hoặc song song hoặc chéo nhau.
D
Nếu \(\left( P \right)\,\,{\rm{//}}\,\left( Q \right)\) thì \(a\,{\rm{//}}\,\left( Q \right)\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\) có số hạng đầu \({u_1} = - 2\) và công bội \(q = \frac{1}{2}\). Tổng 5 số hạng đầu của cấp số nhân là
A
\( - \frac{31}{8} \)
B
\( - \frac{1}{256} \)
C
\( \frac{31}{8} \)
D
\( \frac{1}{256} \)
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi