Lớp 11Thi cuối kỳ 1

Bộ 30 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức (2023 - 2024) có đáp án - Đề 29

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Thi cuối kỳ 1

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} f\left( x \right) = L\) và \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} g\left( x \right) = M\). Chọn đáp án sai
A
\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_{_0}}} \frac{{{\rm{f}}\left( x \right)}}{{g\left( x \right)}} = \frac{L}{M}\)( với \(M \ne 0\)).
B
\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_{_0}}} {\rm{ }}\left[ {{\rm{f}}\left( x \right) + g\left( x \right)} \right] = L + M\).
C
\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_{_0}}} {\rm{ }}\left[ {{\rm{f}}\left( x \right).g\left( x \right)} \right] = L.M\).
D
\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_{_0}}} {\rm{ }}\left[ {{\rm{f}}\left( x \right) - g\left( x \right)} \right] = M - L\).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hàm số \({\rm{y = f}}\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{{x^3} - 1}}{{x - 1}}\,khi\,\,\,x \ne 1\\2m + 1\,\,khi\,\,\,x = 1\end{array} \right.\,\). Giá trị của tham số \(m\) để hàm số liên tục tại điểm \({x_0} = 1\) là:
A
\(m = \frac{1}{2}\).
B
\(m = 1\).
C
\(m = 2\).
D
\(m = 0\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Biết \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \frac{{\sqrt {4{x^2} + 1} - x}}{{5x}} = \frac{a}{b}\), trong đó \(a, b\) là các số nguyên và phân số \(\frac{a}{b}\) tối giản. Tính giá trị biểu thức \(P = a + b\).
A
\(P = 5\).
B
\(P = 6\).
C
\(P = 2\).
D
\(P = 0\).
Câu 4Vận dụng
Xem chi tiết →
Cho tứ diện \(ABCD\). \(G\) là trọng tâm tam giác \(BCD\), \(M\) là trung điểm \(CD\), \(I\) là điểm trên đoạn thẳng \(AG\), \(BI\) cắt mặt phẳng \(\left( {ACD} \right)\) tại \(J\). Khẳng định nào sau đây sai?
A
\(J\) là trung điểm \(AM\).
B
\(DJ = \left( {ACD} \right) \cap \left( {BDJ} \right)\).
C
\(A\), \(J\), \(M\) thẳng hàng.
D
\(AM = \left( {ACD} \right) \cap \left( {ABG} \right)\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một của hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng):

Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một của hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng) (ảnh 1)

Số trung bình của mẫu số liệu trên thuộc khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
A
\([7; 9)\)
B
\([9; 11)\)
C
\([11; 13)\)
D
\([13; 15)\)
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình thang với đáy lớn\(AD\), \(AD = 2BC\). Gọi \(M\) là điểm thuộc cạnh \(SD\) sao cho \(MD = 2MS.\) Gọi \(O\) là giao điểm của \(AC\) và \(BD.\)\(OM\) song song với mặt phẳng
A
\((SAB)\)
B
\((SAD)\)
C
\((SBD)\)
D
\((SAC)\)
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tìm tập xác định của hàm số \(y = \frac{{{\mathop{\rm s}\nolimits} {\rm{inx}}}}{{1 - 2\cos x}}\).
A
\(\mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{1}{2}} \right\}\).
B
\(\mathbb{R}\).
C
\(\mathbb{R}\backslash \left\{ {\left. {\frac{\pi }{3} + k2\pi } \right|k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
D
\(\mathbb{R}\backslash \left\{ {\left. { \pm \frac{\pi }{3} + k2\pi } \right|k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong bốn giới hạn sau đây, giới hạn nào bằng \( - \infty \)?
A
Trong bốn giới hạn sau đây, giới hạn nào bằng âm vô cùng? (ảnh 1)
B
Trong bốn giới hạn sau đây, giới hạn nào bằng âm vô cùng? (ảnh 2)
C
\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ + }} \frac{{3x - 4}}{{x - 2}}\).
D
\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ + }} \frac{{ - 3x + 4}}{{x - 2}}\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hai mặt phẳng phân biệt \(\left( P \right)\,\) và \(\left( Q \right)\); đường thẳng \(a \subset \left( P \right),b \subset \left( Q \right)\). Tìm khẳng định sai trong các mệnh đề sau.
A
Nếu \(\left( P \right)\,\,{\rm{//}}\,\left( Q \right)\) thì \(b\,{\rm{//}}\,\left( P \right)\).
B
Nếu \(\left( P \right)\,\,{\rm{//}}\,\left( Q \right)\) thì \(a\,{\rm{//}}\,b\).
C
Nếu \(\left( P \right)\,\,{\rm{//}}\,\left( Q \right)\) thì \(a\) và \(b\) hoặc song song hoặc chéo nhau.
D
Nếu \(\left( P \right)\,\,{\rm{//}}\,\left( Q \right)\) thì \(a\,{\rm{//}}\,\left( Q \right)\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\) có số hạng đầu \({u_1} = - 2\) và công bội \(q = \frac{1}{2}\). Tổng 5 số hạng đầu của cấp số nhân là
A
\( - \frac{31}{8} \)
B
\( - \frac{1}{256} \)
C
\( \frac{31}{8} \)
D
\( \frac{1}{256} \)

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi