Lớp 11Thi cuối kỳ 1

Bộ 30 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức (2023 - 2024) có đáp án - Đề 3

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Thi cuối kỳ 1

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho đường tròn có bán kính bằng \(9\,\left( {{\rm{cm}}} \right)\). Tìm số đo (theo radian) của cung có độ dài \(3\pi \,\left( {{\rm{cm}}} \right)\).
A
\(\frac{\pi }{3}\)
B
\(\frac{\pi }{4}\)
C
\(\frac{{2\pi }}{3}\)
D
\(\frac{\pi }{6}\)
Câu 2
Xem chi tiết →
Cho góc hình học \(\widehat {uOv}\) có số đo \(45^\circ \). Xác định số đo của góc lượng giác \(\left( {Ou,Ov} \right)\) trong hình bên?

Media VietJack
A
\( - 45^\circ \).
B
\(45^\circ + k180^\circ ,k \in \mathbb{Z}\).
C
\(45^\circ + k360^\circ ,k \in \mathbb{Z}\).
D
\( - 45^\circ + k360^\circ ,k \in \mathbb{Z}\).
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →
Hình nào sau đây là một hình chóp tứ giác?

Media VietJack
A
Hình 1.
B
Hình 2.
C
Hình 4.
D
Hình 3.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số nhân?
A
\(5;\;6;\;7;\;8;\; \ldots \).
B
\(128;\; - 64;\;32;\; - 16;\;8;\; \ldots \).
C
\(15;\;5;\;1;\;\frac{1}{5};\; \ldots \).
D
\(\sqrt 2 ;\;2;\;4;\;4\sqrt 2 ;\; \ldots \).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Giá trị của giới hạn \(\lim \frac{{2n + 1}}{{1 - n}}\) bằng
A
\(2\)
B
\(-1\)
C
\(1\)
D
\(-2\)
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Với \(n \in {\mathbb{N}^*}\), cho dãy số có các số hạng đầu là \(0;{\rm{ }}\frac{1}{2};{\rm{ }}\frac{2}{3};{\rm{ }}\frac{3}{4};{\rm{ }}\frac{4}{5};...\) Số hạng tổng quát của dãy số này là
A
\(u_n = \frac{n+1}{n}\)
B
\(u_n = \frac{n}{n+1}\)
C
\(u_n = \frac{n-1}{n}\)
D
\(u_n = \frac{n^2-n}{n+1}\)
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) là một cấp số nhân với \({u_1} = \frac{1}{2};{\rm{ }}q = - 2\). Năm số hạng đầu tiên của cấp số nhân là
A
\(\frac{1}{2};{\rm{ }}1;{\rm{ }}2;{\rm{ }}4;{\rm{ }}8\).
B
\(\frac{1}{2};{\rm{ }} - 1;{\rm{ }}2;{\rm{ }} - 4;{\rm{ }}8\).
C
\(\frac{1}{2}; - \frac{1}{4};\frac{1}{8}; - \frac{1}{{16}};\frac{1}{{32}}\).
D
\(\frac{1}{2};{\rm{ }}\frac{1}{4};{\rm{ }}\frac{1}{8};{\rm{ }}\frac{1}{{16}};{\rm{ }}\frac{1}{{32}}\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hình lăng trụ tam giác \(ABC.A'B'C'\).

Media VietJack

Khẳng định nào sau đây đúng?
A
\(\left( {A'BC} \right){\rm{//}}\left( {AB'C'} \right)\).
B
\(\left( {BA'C'} \right){\rm{//}}\left( {B'AC} \right)\).
C
\(\left( {ABC'} \right){\rm{//}}\left( {A'B'C} \right)\).
D
\(\left( {ABC} \right){\rm{//}}\left( {A'B'C'} \right)\).
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho hình hộp \(ABCD.A'B'C'D'\)(như hình vẽ). Đường thẳng \(AB\) song song với đường thẳng nào?

Media VietJack
A
\(D'A'\)
B
\(BD\)
C
\(C'D'\)
D
\(CC'\)
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →
Phương trình \(\cos x = - \frac{{\sqrt 3 }}{2}\) có tập nghiệm là:
A
\(\left\{ {x = \pm \frac{\pi }{3} + k\pi ;k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
B
\(\left\{ {x = \pm \frac{\pi }{3} + k2\pi ;k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
C
\(\left\{ {x = \pm \frac{\pi }{6} + k\pi ;k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
D
\(\left\{ {x = \pm \frac{{5\pi }}{6} + k2\pi ;k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi