Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi cuối kỳ 1
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\),biết \({u_n} = \frac{1}{{{2^n}}}\). Ba số hạng đầu tiên của dãy số đó lần lượt là
A
\(\frac{1}{2}; \frac{1}{4}; \frac{1}{8}\)
B
\(1; \frac{1}{3}; \frac{1}{5}\)
C
\(\frac{1}{2}; \frac{1}{3}; \frac{1}{4}\)
D
\(1; \frac{1}{2}; \frac{1}{3}\)
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?
A
\(y = |x|\)
B
\(y = \cos x\)
C
\(y = x^2\)
D
\(y = \sin x\)
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Số đo theo đơn vị rađian của góc \(30^\circ \) là
A
\(\frac{\pi }{6}\).
B
\(\frac{\pi }{3}\).
C
\(\frac{\pi }{2}\).
D
\(\frac{\pi }{4}\).
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Trong các hàm số sau hàm số nào liên tục trên R ?
A
\(y = \tan x\).
B
\(y = 3{x^2} - 4x + 1\).
C
\(y = \frac{{x - 1}}{{x + 2}}\).
D
\(y = \cot 2x\).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Trong các dãy số gồm 3 số hạng liên tiếp sau đây, dãy số nào là cấp số cộng?
A
\(\frac{1}{2};\frac{1}{4};\frac{1}{6}\)
B
\(1;\frac{1}{2};\frac{1}{4}\)
C
\(2;4;8\)
D
\(1;3;5\)
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Cho các giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} f\left( x \right) = 3\); \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} g\left( x \right) = - 2\).Hỏi \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} \left[ {4f\left( x \right) - 3g\left( x \right)} \right]\) bằng bao nhiêu?
A
\(18\).
B
\(3\).
C
\(6\).
D
\( - 1\)
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình bình hành tâm \(O\). Gọi \(M,\,N\) lần lượt là trung điểm của \(SA\) và \(SC\). Đường thẳng \(MN\) song song với đường thẳng nào dưới đây?
A
\(SO\).
B
\(BC\).
C
\(BD\).
D
\(AC\).
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Mệnh đề nào sau đây đúng ?
A
\(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } {x^n} = 0\) với \(n\)nguyên dương.
B
\(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } {x^n} = - \infty \) với \(n\)nguyên dương.
C
\(\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } {x^n} = 0\) với \(n\)nguyên dương.
D
\(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } {x^n} = + \infty \) với \(n\)nguyên dương.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Kết quả khảo sát chiều cao của 25 học sinh lớp 11 được cho ở mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Chiều cao (cm)
[155;160)
[160;165)
[165;170)
[170;175)
[175;180)
Số học sinh
2
3
6
11
3
Tìm chiều cao trung bình của 25 học sinh trên.( làm tròn đến cm)
Chiều cao (cm)
[155;160)
[160;165)
[165;170)
[170;175)
[175;180)
Số học sinh
2
3
6
11
3
Tìm chiều cao trung bình của 25 học sinh trên.( làm tròn đến cm)
A
\(169\)
B
\(168\)
C
\(167\)
D
\(170\)
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \left( {2x - 1} \right)\)bằng
A
\(-1\)
B
\(5\)
C
\(4\)
D
\(3\)
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi