Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi cuối kỳ 1
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết → \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 3} \left( {{x^2} - x + 1} \right)\)bằng
A
6
B
2
C
10
D
7
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình thang, \(AB//CD\) và \(AB = 2CD\). Gọi \(E\) là trung điểm của đoạn thẳng \(AB\). Hình vẽ nào sau đây đúng quy tắc?
A
A.

.

.
B
B.


C
C.


D
D.


Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết → Cho tứ diện ABCD. Gọi I, K lần lượt là trung điểm của BA, BC. Khi đó
A
\(IK//\left( {ACD} \right)\).
B
\(IK//\left( {ABD} \right)\).
C
IK cắt (ACD).
D
\(IK \subset \left( {BCD} \right)\)
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết → Phương trình \(\cos x = - 1\) có nghiệm là
A
\(x = \frac{{ - \pi }}{2} + k2\pi ,k \in Z\).
B
\(x = k2\pi ,k \in Z\).
C
\(x = \pi + k2\pi ,k \in Z\).
D
\(x = \frac{\pi }{2} + k2\pi ,k \in Z\)
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết → \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \frac{{2{n^2} + 5}}{{3{n^2} - 7}}\)bằng
A
\(\frac{2}{3}\).
B
\(\frac{5}{7}\).
C
\(\frac{5}{3}\).
D
\(\frac{2}{7}\).
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A
\(\mathop {\lim }\limits_{n \to \, + \,\infty } {q^n} = 0\)nếu \(\left| q \right| < 1\).
B
\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {n^3} = 0\).
C
\(\mathop {\lim }\limits_{n \to \, + \,\infty } \frac{1}{{{n^5}}} = + \infty \).
D
\(\mathop {\lim }\limits_{n \to \, + \,\infty } {q^n} = 0\)nếu \(q > 1\)
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết → Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A
\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {\left( {\frac{5}{3}} \right)^n} = 0\).
B
\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {\left( {\frac{3}{4}} \right)^n} = 0\).
C
\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {\left( {\sqrt 3 } \right)^n} = 0\).
D
\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {\left( {\frac{3}{2}} \right)^n} = 0\)
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Cho góc \(\alpha \) thoả mãn \(\frac{\pi }{2} < \alpha < \pi \). Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A
\(\tan \alpha > 0\).
B
\(\sin \alpha > 0\).
C
\(\cos \alpha > 0\).
D
\(\sin \alpha < 0\)
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết → \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left( { - 2{n^3} + 3{n^2} + 1} \right)\)bằng
A
\(-2\)
B
\(6\)
C
\(+\infty\)
D
\(-\infty\)
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Số cạnh của hình chóp tứ giác là
A
7
B
6
C
8
D
4
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi