Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi cuối kỳ 1
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A
Nếu \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {u_n} = 0\) thì \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left| {{u_n}} \right| = 0\).
B
Nếu \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {u_n} = a\) thì \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left| {{u_n}} \right| = a\).
C
Nếu \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left| {{u_n}} \right| = + \infty \) thì \(\lim {u_n} = - \infty \).
D
Nếu \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left| {{u_n}} \right| = a\) thì \(\lim {u_n} = a\).
Câu 2Vận dụng
Xem chi tiết →Kết quả đúng của \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \frac{{\sqrt {{a^2}{x^2} + 3} }}{{2x - 1}} = - 2\) thì giá trị của \(a\) bằng
A
\(\pm 2\)
B
\(1\)
C
\(\pm 4\)
D
\(\pm 1\)
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình chóp \(S.ABCD\) có \(AC \cap BD = M\) và \(AB \cap CD = N.\) Giao tuyến của mặt phẳng \(\left( {SAC} \right)\) và mặt phẳng \(\left( {SBD} \right)\) là đường thẳng
A
\(SC\)
B
\(SB\)
C
\(SM\)
D
\(SN\)
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình lăng trụ \(ABC.A'B'C'\). Gọi \(H\) là trung điểm của \(A'B'\). Đường thẳng \(B'C\) song song với mặt phẳng nào sau đây ?
A
\((AA'H)\)
B
\((AHC')\)
C
\((HA'C')\)
D
\((HAB)\)
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho tứ diện \(ABCD\), trên cạnh \(AB\) lấy điểm \(M\) \(\left( {M \ne A;{\rm{ }}B} \right)\)và trên cạnh \(AD\) lấy điểm \(N\)\(\left( {N \ne A;{\rm{ }}D} \right)\)sao cho \(MN\) cắt \(BD\) tại \(I\). Điểm \(I\) không thuộc mặt phẳng nào sao đây:
A
\(\left( {BCD} \right)\).
B
\(\left( {ACD} \right)\).
C
\(\left( {CMN} \right)\).
D
\(\left( {ABD} \right)\).
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hình chóp \(S.ABCD\), giao tuyến của hai mặt phẳng \((SAB)\) và \((SBC)\) là đường thẳng
A
\(SA\)
B
\(SD\)
C
\(SB\)
D
\(AC\)
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số \(f\left( x \right) = \frac{{{x^2} + 1}}{{{x^2} + 5x + 6}}\). Khi đó hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục trên khoảng nào sau đây?
A
\(\left( { - \infty ;3} \right)\)
B
\(\left( { - 2; + \infty } \right)\).
C
\(\left( { - 3;2} \right)\).
D
\(\left( { - 5;3} \right)\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Tập xác định của hàm số \(y = \frac{{\cos x}}{{\sin x + 1}}\) là
A
\(D = \mathbb{R} \setminus \{ -\frac{\pi}{2} + k\pi \mid k \in \mathbb{Z} \}\)
B
\(D = \mathbb{R} \setminus \{ k\pi \mid k \in \mathbb{Z} \}\)
C
\(D = \mathbb{R} \setminus \{ k2\pi \mid k \in \mathbb{Z} \}\)
D
\(D = \mathbb{R} \setminus \{ -\frac{\pi}{2} + k2\pi \mid k \in \mathbb{Z} \}\)
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Số lượng khách hàng nữ mua bảo hiểm nhân thọ trong một ngày được thống kê trong bảng tần số ghép nhóm sau:

Giá trị đại diện của nhóm \(\left[ {30;40} \right)\) là:

Giá trị đại diện của nhóm \(\left[ {30;40} \right)\) là:
A
\(30\).
B
\(35\).
C
\(9\).
D
\(40\).
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Hàm số có đồ thị như hình bên gián đoạn tại điểm có hoành độ bằng


A
2
B
1
C
3
D
0
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi