Lớp 11Thi cuối kỳ 1

Bộ 30 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức (2023 - 2024) có đáp án - Đề 7

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Thi cuối kỳ 1

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
Dãy số nào sau đây là dãy số tăng?
A
\(1;2;\frac{3}{2};4\).
B
\(2;0; - 2; - 4; - 6\).
C
\(\frac{1}{2};1;\frac{3}{2};2;\frac{5}{2};3\).
D
\( - \frac{1}{2}; - 1; - \frac{3}{2}; - 2; - \frac{5}{2}; - 3\).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Hàm số nào sau đây có chu kì tuần hoàn là \(\pi \)?
A
\(y = \cos 3x\).
B
\(y = \cot x\).
C
\(y = \tan 2x\).
D
\(y = \sin 4x\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tập xác định của hàm số \(y = \tan \left( {2x - \frac{\pi }{3}} \right)\) là:
A
\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{{5\pi }}{{12}} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
B
\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{{5\pi }}{{12}} + k\frac{\pi }{2},k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
C
\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{{5\pi }}{6} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
D
\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{6} + k\frac{\pi }{2},k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho một góc lượng giác \(\left( {Ox,Ou} \right)\) có số đo \(100^\circ \) và một góc lượng giác \(\left( {Ou,Ov} \right)\) có số đo \(85^\circ \). Số đo của các góc lượng giác \(\left( {Ox,Ov} \right)\) là:
A
\(5^\circ + k360^\circ ,k \in \mathbb{Z}\).
B
\(185^\circ + k360^\circ ,k \in \mathbb{Z}\).
C
\( - 15^\circ + k360^\circ ,k \in \mathbb{Z}\).
D
\(15^\circ + k360^\circ ,k \in \mathbb{Z}\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho cấp số cộng thoả mãn \(\left\{ \begin{array}{l}{u_3} + {u_1} = 5\\{u_2} - {u_4} = 6\end{array} \right.\). Số hạng \({u_8}\) của cấp số cộng là:
A
\({u_8} = \frac{{11}}{2}\).
B
\({u_8} = - \frac{{37}}{2}\).
C
\({u_8} = \frac{{11}}{2}.{\left( { - 3} \right)^7}\).
D
\({u_8} = - \frac{{31}}{2}\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) có dạng khai triển: \( - 1;\frac{1}{2};\frac{{ - 1}}{3};\frac{1}{4};\frac{{ - 1}}{5}\). Số hạng tổng quát của dãy số trên là:
A
\(u_n = \frac{11}{2} - 3(n - 1)\)
B
\(u_n = \frac{(-1)^n}{n}\)
C
\(u_n = \frac{1}{n}\)
D
\(u_n = \frac{(-1)^n}{n+1}\)
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(f\left( x \right) = \frac{{2x - 1}}{{x - 2}}\). Kết luận nào sau đây đúng?
A
Hàm số liên tục trên \(\left[ { - 2;2} \right]\).
B
Hàm số liên tục trên \(\left( {0;4} \right)\).
C
Hàm số liên tục tại \(x = 2\).
D
Hàm số liên tục tại \(x = 1\).
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho hai đường thẳng phân biệt \(a\) và \(b\) trong không gian. Có bao nhiêu vị trí tương đối giữa \(a\) và \(b\)?
A
\(2\).
B
\(4\).
C
\(1\).
D
\(3\).
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →
Kết quả \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \frac{1}{{{n^4}}}\) bằng
A
0.
B
-3.
C
3.
D
2.
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho cấp cố nhân có số hạng đầu \({u_1} = 2,q = - 5\). Số hạng tổng quát của cấp số nhân là:
A
\({u_n} = - 5 \cdot {2^{n - 1}}, n \ge 1\).
B
\({u_n} = 2 \cdot {5^{n - 1}}, n \ge 1\).
C
\({u_n} = 2 \cdot {\left( { - 5} \right)^{n - 1}}, n \ge 1\).
D
\({u_n} = - 10 \cdot {\left( { - 5} \right)^{n - 2}}, n \ge 1\).

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi