Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi cuối kỳ 1
Xem trước câu hỏi
Câu 1Vận dụng
Xem chi tiết →Khi cắt kim tự tháp Ai Cập có đáy là ABCD bởi mặt phẳng đi qua trung điểm M của cạnh AB, song song với BD và SA. Khi đó mặt cắt là hình gì?


A
Hình ngũ giác.
B
Tứ giác .
C
Hình lục giác.
D
Tam giác.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Người ta phân \(400\) quả trứng thành năm nhóm căn cứ trên khối lượng của chúng (đơn vị là gam). Ta có bảng phân bố tần số ghép nhóm sau đây.

Tìm \(x\) trong bảng phân bố tần số trên.

Tìm \(x\) trong bảng phân bố tần số trên.
A
\(x = 6\).
B
\(x = 4\).
C
\(x = 7\).
D
\(x = 5\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho dãy số \(({u_n})\) với \({u_n} = \sqrt {n + 1} - \sqrt n \). Mệnh đề đúng là
A
\(\lim {u_n} = 0\)
B
\(\lim {u_n} = - \infty \).
C
\(\lim {u_n} = + \infty \).
D
\(\lim {u_n} = 1\).
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Cân nặng của 28 học sinh lớp 11 được thống kê trong bảng tần số ghép nhóm sau:

Giá trị đại diện của nhóm \(\left[ {53;57} \right)\)là:

Giá trị đại diện của nhóm \(\left[ {53;57} \right)\)là:
A
\(56\)
B
\(55\)
C
\(57\)
D
\(53\)
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Trong các dãy số sau, dãy số nào tăng?
A
\(1, -1, 1, -1, 1, ...\)
B
\(1, 3, 5, 7, ...\)
C
\(\frac{1}{3}, \frac{1}{9}, \frac{1}{27}, \frac{1}{81}, ...\)
D
\(1, -1, -3, -5, ...\)
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\)có số hạng đầu \({u_1} = 2\) và công bội \(q = 3\). Số hạng tổng quát của cấp số nhân là:
A
\({u_n} = {2.3^{n - 1}}\).
B
\({u_n} = {2.3^n}\).
C
\({u_n} = {3.2^n}\).
D
\({u_n} = {3.2^{n - 1}}\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số\(f\left( x \right) = \frac{{2023x + 2024}}{{{x^2} - 6x + 8}} + \sqrt {x - 3} \) . Khi đó hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục trên các khoảng nào sau đây?
A
\(\left( {3;4} \right)\).
B
\(\left( {3; + \infty } \right)\).
C
\(\left( { - \infty ;2} \right)\).
D
\(\left( {2;4} \right)\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Tìm hiểu thời gian hoàn thành một bài kiểm tra đánh giá thường xuyên ( đơn vị: phút) của một số học sinh thu được kết quả sau:
Thời gian (phút)
\(\left[ {10;11} \right)\)
\(\left[ {11;12} \right)\)
\(\left[ {12;13} \right)\)
\(\left[ {13;14} \right)\)
\(\left[ {14;15} \right)\)
Số học sinh
1
2
5
12
20
Thời gian trung bình (phút) để hoàn thành bài kiểm tra của các em học sinh là:
Thời gian (phút)
\(\left[ {10;11} \right)\)
\(\left[ {11;12} \right)\)
\(\left[ {12;13} \right)\)
\(\left[ {13;14} \right)\)
\(\left[ {14;15} \right)\)
Số học sinh
1
2
5
12
20
Thời gian trung bình (phút) để hoàn thành bài kiểm tra của các em học sinh là:
A
\(14,5\).
B
\(13,7\).
C
\(10,5\).
D
\(12,3\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho tứ diện \(ABCD\). Gọi \(M\) là trung điểm của \(AD\). Hình chiếu song song của điểm \(M\) theo phương \(AC\) lên mặt phẳng \(\left( {BCD} \right)\) là điểm nào sau đây?
A
Trung điểm của \(BD\).
B
Trung điểm của \(CD\).
C
Trọng tâm tam giác \(BCD\).
D
Điểm\(D\).
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Tính \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \left( {{x^2} + 3x - 4} \right)\) ta được kết quả bằng
A
\(0\).
B
\(6\).
C
\(1\).
D
\(4\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi