Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi cuối kỳ 1
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Đổi góc có số đo 120° sang số đo rad.
A
\(120\pi .\)
B
\(\frac{{3\pi }}{2}.\)
C
\(\frac{2}{3}.\)
D
\(\frac{{2\pi }}{3}.\)
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho góc \(\alpha \) thỏa mãn \(\sin \alpha = \frac{{12}}{{13}}\) và \(\frac{\pi }{2} < \alpha < \pi \). Tính \(\cos \alpha \).
A
\(\cos \alpha = \frac{5}{13}\).
B
\(\cos \alpha = \frac{1}{13}\).
C
\(\cos \alpha = -\frac{5}{13}\).
D
\(\cos \alpha = -\frac{1}{13}\).
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Công thức nào sau đây sai?
A
\(\cos(a - b) = \cos a \cos b + \sin a \sin b\)
B
\(\cos(a - b) = \cos a \cos b - \sin a \sin b\)
C
\(\sin(a - b) = \sin a \cos b - \cos a \sin b\)
D
\(\sin(a + b) = \sin a \cos b + \cos a \sin b\)
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Tìm tập xác định \({\rm{D}}\) của hàm số \(y = \cot x.\)
A
\({\rm{D}} = \mathbb{R}.\)
B
\({\rm{D}} = \mathbb{R}\backslash \left\{ 0 \right\}.\)
C
\({\rm{D}} = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}.\)
D
\({\rm{D}} = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}.\)
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho góc \(\alpha \) thỏa mãn \(\tan \alpha = 15.\) Tính \(P = \frac{{3\sin \alpha + 2\cos \alpha }}{{5\cos \alpha - \sin \alpha }}.\)
A
\(P = \frac{{11}}{{10}}.\)
B
\(P = \frac{{47}}{{10}}.\)
C
\(P = - \frac{{47}}{{10}}.\)
D
\(P = - \frac{{11}}{{10}}.\)
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Tìm tất cả các giá trị của \(m\) để phương trình \(\cos x = m\) có nghiệm?
A
\( - 1 < m < 1\).
B
\(0 \le m \le 1\).
C
\( - 1 \le m \le 0\).
D
\( - 1 \le m \le 1\).
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Nghiệm của phương trình \(\sin x = - 1\)là:
A
\(x = - \frac{\pi }{2} + k\pi \).
B
\(x = - \frac{\pi }{2} + k2\pi \).
C
\(x = k\pi \).
D
\(x = \frac{{3\pi }}{2} + k\pi \).
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết → Phương trình \(\tan x = \sqrt 3 \) có tập nghiệm là:
A
\(\left\{ {\frac{\pi }{3} + k2\pi ,\,k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
B
\(\emptyset \).
C
\(\left\{ {\frac{\pi }{3} + k\pi ,\,k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
D
\(\left\{ {\frac{\pi }{6} + k\pi ,\,k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết → Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\), biết \({u_n} = n + 1\). Ba số hạng đầu tiên của dãy số đó lần lượt là những số nào dưới đây?
A
\(1;2;3.\)
B
\(2;3;4.\)
C
\(3;4;5.\)
D
\(0;1;2.\)
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết → Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\)thỏa mãn \({u_1} = 4,\,\,{u_3} = 10.\)Công sai của cấp số cộng bằng
A
\(6\)
B
\(-6\)
C
\(3\)
D
\(-3\)
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi