Môn thi
GDKT & PL
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi giữa kỳ 1
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Tăng trưởng kinh tế là
A
sự biến đổi về chất kết quả đầu ra hoạt động của nền kinh tế trong một năm.
B
sự gia tăng thu nhập của nền kinh tế trong một khoảng thời gian nhất định.
C
sự liên kết chặt chẽ giữa hoàn thiện cả về kinh tế và xã hội của mỗi quốc gia.
D
sự kết hợp giữa tăng thu nhập với bảo vệ môi trường và cải thiện đời sống.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Nhận định nào sau đây không đúng về tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của một quốc gia?
A
Là chỉ tiêu duy nhất để đánh giá sự phát triển kinh tế của một quốc gia.
B
Là thước đo sản lượng của quốc gia, đánh giá mức độ hoạt động của nền kinh tế.
C
Phản ánh năng lực của nền kinh tế trong việc thỏa mãn nhu cầu của người dân.
D
Mức tăng GDP (so với thời điểm gốc) thể hiện sự tăng trưởng về quy mô của nền kinh tế.
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Đoạn thông tin dưới đây đề cập đến chỉ tiêu tăng trưởng kinh tế nào?
Thông tin. Tổng sản phẩm quốc nội của quốc gia trong năm chia cho dân số trung bình trong năm tương ứng. Đây là chỉ tiêu quan trọng để so sánh, đánh giá trình độ phát triển kinh tế và mức sống dân cư giữa các quốc gia hoặc giữa các vùng, tỉnh, thành trong cả nước…
Thông tin. Tổng sản phẩm quốc nội của quốc gia trong năm chia cho dân số trung bình trong năm tương ứng. Đây là chỉ tiêu quan trọng để so sánh, đánh giá trình độ phát triển kinh tế và mức sống dân cư giữa các quốc gia hoặc giữa các vùng, tỉnh, thành trong cả nước…
A
Tổng sản phẩm quốc nội bình quân đầu người (GDP/người).
B
Tổng thu nhập quốc dân bình quân đầu người (GNI/người).
C
Chỉ số phát triển con người (HDI).
D
Chỉ số bất bình đẳng xã hội (Gini).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Nhận định nào sau đây không đúng về tổng thu nhập quốc dân (GNI) của một quốc gia?
A
Là chỉ tiêu quan trọng để theo dõi sự giàu có của một nền kinh tế.
B
Mức tăng GNI (so với thời điểm gốc) thể hiện sự tăng trưởng về quy mô của nền kinh tế.
C
Bao gồm tổng thu nhập của công dân (thuộc quốc gia đó) ở cả trong và ngoài lãnh thổ.
D
GNI là chỉ tiêu phản ánh quy mô thu nhập, không phản ánh trực tiếp sự phát triển kinh tế (vốn bao gồm cả các yếu tố về chất lượng cuộc sống, giáo dục, y tế).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →“Duy trì tăng trưởng kinh tế bền vững đi đôi với thực hiện tiến bộ, công bằng xã hội và bảo vệ môi trường sinh thái, quản lí và sử dụng hiệu quả tài nguyên, chủ động ứng phó với biến đổi khí hậu” là nội dung của khái niệm nào sau đây?
A
Tăng trưởng kinh tế.
B
Phát triển bền vững.
C
Phát triển kinh tế.
D
Tiến bộ xã hội.
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Chính phủ Việt Nam thường căn cứ vào những số liệu, đánh giá, báo cáo tổng hợp về nền kinh tế của cơ quan nào để đề ra những giải pháp phát triển kinh tế?
A
Tổng cục Dân số.
B
Tổng cục Thống kê.
C
Hội Bảo vệ người tiêu dùng.
D
Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vai trò của tăng trưởng kinh tế?
A
Giải quyết việc làm, cải thiện chất lượng cuộc sống.
B
Xóa bỏ hoàn toàn khoảng cách giàu - nghèo trong xã hội.
C
Góp phần phát triển văn hóa, giáo dục của đất nước.
D
Tạo tiền đề để củng cố an ninh, quốc phòng.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vai trò của phát triển kinh tế?
A
Tăng sự giàu có cho một bộ phận nhỏ dân cư.
B
Tạo điều kiện nâng cao tuổi thọ cho mọi người.
C
Nâng cao năng lực cạnh tranh của các quốc gia.
D
Cung cấp nguồn lực để củng cố chế độ chính trị.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Xét về cấp độ hội nhập, hội nhập kinh tế quốc tế, có các cấp độ là:
A
Hội nhập kinh tế quốc tế song phương và đa phương.
B
Thỏa thuận thương mại ưu đãi và liên minh kinh tế - tiền tệ.
C
Hội nhập song phương, hội nhập khu vực và hội nhập toàn cầu.
D
Khu vực mậu dịch tự do, liên minh thuế quan và thị trường chung.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Sự liên kết, hợp tác giữa hai quốc gia dựa trên nguyên tắc bình đẳng cùng có lợi, tôn trọng độc lập, chủ quyền của nhau nhằm thiết lập quan hệ kinh tế thương mại giữa các bên được gọi là
A
Hội nhập kinh tế song phương.
B
Hội nhập kinh tế khu vực.
C
Hội nhập kinh tế toàn cầu.
D
Hội nhập kinh tế đa phương.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi