Lớp 10Thi giữa kỳ 2

Bộ 4 đề thi giữa kì 2 Sinh học 10 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 1

Môn thi

Sinh học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Thi giữa kỳ 2

Xem trước câu hỏi

Câu 1
Xem chi tiết →
Thứ tự nào sau đây là đúng với quy trình làm và quan sát tiêu bản quá trình nguyên phân của tế bào?
A
Nhuộm mẫu vật → Cố định mẫu → Làm tiêu bản → Quan sát tiêu bản.
B
Nhuộm mẫu vật → Làm tiêu bản → Cố định mẫu → Quan sát tiêu bản.
C
Cố định mẫu → Nhuộm mẫu vật → Làm tiêu bản → Quan sát tiêu bản.
D
Cố định mẫu → Làm tiêu bản → Nhuộm mẫu vật → Quan sát tiêu bản.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Loại tế bào nào sau đây không thực hiện quá trình nguyên phân?
A
Tế bào ung thư.
B
Tế bào sinh dục chín.
C
Tế bào sinh dưỡng.
D
Tế bào sinh dục sơ khai.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Điểm khác biệt của tế bào gốc phôi so với tế bào gốc trưởng thành là
A
Có nguồn gốc từ các mô của cơ thể trưởng thành.
B
Có nguồn gốc từ khối tế bào mầm phôi của phôi nang.
C
Chỉ có thể biệt hóa thành một số loại tế bào nhất định của cơ thể.
D
Chỉ có khả năng phân chia trong khoảng thời gian trước khi cơ thể trưởng thành.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Giảm phân không có ý nghĩa nào sau đây?
A
Tạo sự đa dạng về di truyền ở những loài sinh sản hữu tính.
B
Góp phần giải thích được cơ sở khoa học của biến dị tổ hợp.
C
Góp phần duy trì ổn định bộ nhiễm sắc thể qua các thế hệ cơ thể.
D
Giúp tăng nhanh số lượng tế bào để cơ thể sinh trưởng, phát triển.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Điểm khác biệt của giảm phân so với nguyên phân là
A
Có thể xảy ra ở tất cả các loại tế bào.
B
Có 1 lần nhân đôi NST.
C
Có 2 lần phân chia NST.
D
Có sự co xoắn cực đại của NST.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cây hoa giấy trồng trong điều kiện khô cằn ra hoa nhiều hơn cây cùng loại được tưới đủ nước. Trong ví dụ này, yếu tố ảnh hưởng đến giảm phân là
A
độ ẩm.
B
nhiệt độ.
C
ánh sáng.
D
tuổi cây.
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →
Chu kì tế bào bao gồm các pha theo trình tự là
A
G1, G2, S, nguyên phân.
B
G1, S, G2, nguyên phân.
C
S, G1, G2, nguyên phân.
D
G2, G1, S, nguyên phân.
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →
Sự trao đổi chéo của các chromatid của các NST tương đồng xảy ra vào kì nào trong giảm phân?
A
Kì đầu II.
B
Kì giữa I.
C
Kì sau I.
D
Kì đầu I.
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →
Chu kì tế bào là
A
khoảng thời gian từ khi tế bào được sinh ra cho đến khi tế bào lão hóa và chết đi.
B
khoảng thời gian từ khi tế bào được sinh ra cho đến khi tế bào có khả năng phân chia để tạo tế bào con.
C
khoảng thời gian từ khi tế bào bắt đầu phân chia cho đến khi hình thành nên hai tế bào con.
D
khoảng thời gian từ khi tế bào được sinh ra, lớn lên và phân chia thành hai tế bào con.
Câu 10
Xem chi tiết →
Kì giữa của giảm phân I và kì giữa của giảm phân II khác nhau ở
A
sự sắp xếp các NST trên mặt phẳng xích đạo.
B
sự tiếp hợp và trao đổi chéo.
C
sự phân li của các nhiễm sắc thể.
D
sự co xoắn của các nhiễm sắc thể.

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi